So sánh giữa Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) RAM 4GB (ROM Tiếng Việt) và Nokia X5 (Nokia 5.1 Plus) RAM 3GB32GB (ROM Tiếng Việt)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) RAM 4GB (ROM Tiếng Việt) Nokia X5 (Nokia 5.1 Plus) RAM 3GB32GB (ROM Tiếng Việt)
Giá 5.250.000₫ 2.550.000₫
Khuyến mại

Tặng Gậy Selfie + Ốp Lưng + Cường Lực + Túi chống nước khi mua hàng

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Tặng Gậy Selfie + Ốp Lưng + Cường Lực + Túi chống nước khi mua hàng

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Màn hình Loại màn hình IPS LCD capacitive touchscreen IPS LCD, 5.9\", HD+
Màu màn hình 16M colors Đang cập nhật
Độ phân giải 1080 x 2280 pixels HD+ (720 x 1440 Pixels)
Màn hình rộng 6.18 inches 5.9\"
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm Điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Full HD+ IPS LCD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo) Android 8.1 (Oreo)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đang cập nhật
Chụp hình & Quay phim Camera trước 20 MP, f/2.0, 0.9µm 8 MP
Camera sau Dual : 12 MP, f/1.8, 1/2.55\", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS 13 MP 13 MP và 5 MP (2 camera)
Đèn Flash dual-LED dual-tone flash
Tính năng camera Zeiss optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama Camera trước
Quay phim 2160p@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS) Quay phim FullHD 1080p@30fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (2x2.2 GHz 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver) MediaTek Helio P60 8 nhân 64-bit
Chipset Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm) MediaTek Helio P60
RAM 64/128 GB, 4 GB RAM 3 GB
Số nhân 8 nhân 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 616 Mali-G72 MP3
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64/128 GB, 4 GB RAM 32 GB
Danh bạ Hỗ trợ Đang cập nhật
Thẻ nhớ ngoài microSD MicroSD
Hỗ trợ thẻ tối đa Up to 400 GB (uses SIM 2 slot) 256 GB
Bộ nhớ khả dụng Tùy chỉnh Tùy chỉnh
Thông tin pin Dung lượng pin 3500 mAh battery 3000 mAh
Loại pin Non-removable Li-Ion Pin chuẩn Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không hỗ trợ Không
Thời gian thoại Tùy chỉnh Tùy chỉnh
Thời gian chờ Tùy chỉnh Tùy chỉnh
Thời gian media Tùy chỉnh Tùy chỉnh
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano-SIM, dual stand-by 2 Nano SIM
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE LTE
Khe gắn Sim Hybrid Dual SIM Đang cập nhật
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS A-GPS, GLONASS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE v4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE Hỗ trợ Đang cập nhật
Jack tai nghe 3.5mm 3.5mm
NFC Không hỗ trợ Không
Kết nối USB USB On-The-Go Micro USB
Kết nối khác 2.0, Type-C 1.0 reversible connector Đang cập nhật
Cổng sạc Lightning Micro USB
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối thẳng đứng Nguyên khối
Kích thước 154.8 x 75.8 x 8 mm Dài 149.5 mm - Ngang 72 mm - Dày 8.1 mm
Trọng lượng (g) 178 g 160 g
Chất liệu Khung nhôm và mặt kính cao cấp Khung nhựa + mặt lưng nhựa ốp kính cường lực
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4/H.264 player MP4, H.263, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player MP3, WAV, AAC, AAC+, eAAC+
Ghi âm Hỗ trợ Có hỗ trợ trên ứng dụng
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn Không
FM radio Hỗ trợ qua App Không
Chức năng khác Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass Đang cập nhật

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) RAM 4GB (ROM Tiếng Việt) và Nokia X5 (Nokia 5.1 Plus) RAM 3GB32GB (ROM Tiếng Việt)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04866 sec| 1905.406 kb