So sánh giữa Nokia X5 (Nokia 5.1 Plus) RAM 3GB32GB (ROM Tiếng Việt)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Nokia X5 (Nokia 5.1 Plus) RAM 3GB32GB (ROM Tiếng Việt)
Giá
Khuyến mại

Tặng Gậy Selfie + Ốp Lưng + Cường Lực + Túi chống nước khi mua hàng

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Màn hình Công nghệ màn hình IPS LCD, 5.9\", HD+
Độ phân giải HD+ (720 x 1440 Pixels)
Màn hình rộng 5.9\"
Mặt kính cảm ứng Điện dung đa điểm
Camera Camera sau 13 MP và 5 MP (2 camera)
Camera trước 8 MP
Đèn Flash
Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama Camera trước
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 3000 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion
Công nghệ pin
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo)
Chipset (hãng SX CPU) MediaTek Helio P60
Tốc độ CPU MediaTek Helio P60 8 nhân 64-bit
Chip đồ họa (GPU) Mali-G72 MP3
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 3 GB
Bộ nhớ trong
Thẻ nhớ ngoài MicroSD
Kết nối Mạng di động
Sim 2 Nano SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS, GLONASS
Bluetooth v4.2, A2DP, LE
Cổng kết nối/sạc
Jack tai nghe 3.5mm
Kết nối khác Đang cập nhật
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Nguyên khối
Chất liệu Khung nhựa + mặt lưng nhựa ốp kính cường lực
Kích thước Dài 149.5 mm - Ngang 72 mm - Dày 8.1 mm
Trọng lượng 160 g
Tiện ích Bảo mật nâng cao
Ghi âm Có hỗ trợ trên ứng dụng
Radio Không
Xem phim MP4, H.263, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3, WAV, AAC, AAC+, eAAC+

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Nokia X5 (Nokia 5.1 Plus) RAM 3GB32GB (ROM Tiếng Việt)

© 2011 - 2020 MSmobile - Hệ thống bán lẻ điện thoại di động.
Hỗ trợ trực tuyến
0.01723 sec| 1777.445 kb