So sánh nhanh Redmi K30 5G và Redmi 10x 5G. Chân dài nào "nóng" hơn?

- Tư vấn mua điện thoai
So sánh nhanh Redmi K30 5G và Redmi 10x 5G. Chân dài nào "nóng" hơn?
Mới đây người yêu công nghệ được thỏa sức lựa chọn với những dòng smartphone giá tầm trung mà cấu hình cũng như thiết kế lại rất tuyệt vời và khó có điểm trừ

Đặc biệt là hãng điện thoại đến từ Trung Quốc đang làm mưa làm gió trên thị trường Việt Nam những năm gần đây. Đó chính là Xiaomi, sau đại dịch Covid-19 thì Xiaomi trình làng thêm một dòng sản phẩm thuộc phân khúc tầm trung hứa hẹn sẽ giúp người dùng có thêm sự lựa chọn phù hợp túi tiền cho mình nhưng cũng không giảm đi trải nghiệm tuyệt vời

Ở bài viết này MSmobile chúng tôi sẽ đánh giá nhanh 2 sản phẩm mới đang cực Hot của Xiaomi đó là Xiaomi Redmi K30 5GRedmi 10x 5G

Để có cái nhìn nhanh và đưa ra lựa chọn sớm nhất các bạn có thể tham khảo Link so sánh cụ thể sau: So sánh giữa Xiaomi Redmi K30 5G và Xiaomi Redmi 10x 5G

1. So sánh màn hình Redmi K30 và Redmi 10x

- Redmi X10 5G và hai người anh em của mình đều được trang bị tấm nền AMOLED 6.57 inch. Kèm với đó là độ phân giải FHD màn đến sự hoàn hảo về màu sắc hiển thị và độ chi tiết. Màn hình có thiết kế kiểu giọt nước. Những nó nhìn nhỏ và gọn, làm cho không gian màn hình có cảm giác rộng hơn. Trên màn hình được bảo vệ bởi kính cường lực Gorilla Glass 5.

- Còn Redmi K30 sở hữu màn hình IPS 6.67 inch, tần số quét 120 Hz, độ phân giải Full HD+ và có tỷ lệ khung hình 20:9, cùng với thiết kế màn hình đục lỗ hình viên thuốc tương tự Galaxy S10+. Cũng như mặt lưng của máy được hoàn thiện từ kính mờ giúp bám tay tốt hơn khi cầm.

Về mặt này có thể thấy Redmi 10x nhỉnh hơn một chút rồi

2. So sánh về thiết kế

- Thiết kế của chiếc Xiaomi Redmi K30, máy được sở hữu thiết kế sang trọng, bóng bẩy. Ở mặt trước, Redmi K30 được thiết kế màn hình đục lỗ để chứa camera kép, nốt ruồi này được đặt ở góc phía trên bên phải màn hình. Mặt lưng của Redmi K30 có 4 camera xếp dọc đặt trong mô-đun hình tròn khá to.

Máy có kích thước 165.3 x 76.6 x 8.8 mm, nặng 208g và được hoàn thiện bằng mặt kính cường lực cùng khung viền bằng kim loại. 

- Còn Redmi 10x được trang bị tấm nền “đục lỗ” OLED 6.57 inch 2.400 x 1.080, hỗ trợ HDR 10+, với tỉ lệ 20:9, và đặc biệt sẽ có cảm biến vân tay tích hợp dưới màn hình. Mặc dù sở hữu tốc độ phản hồi cảm ứng lên tới 180Hz, bạn không nên mong đợi tốc độ làm mới (refresh rate) ở mức quá cao trên tấm nền này.

3. So sánh cấu hình Xiaomi Redmi K30 và Redmi 10X

- Xiaomi Redmi 10x sở hữu công nghệ tối tân nhất trên dòng Chip của Mediatek. Cũng phải nói thêm rằng gần đây, MediaTek thực sự tạo tiếng vang khi cho ra hàng loạt có chip thế hệ mới, có khả năng kết nối 5G. MediaTek Dimensity 820 là con chip cao cấp nhất trong số đó. Nó sách ngang với những con chip 8xx mới nhất và cao cấp nhất của Qualcomm.

Dimensity 820 sở hữu 4 nhân ARM Cortex-A76 tốc độ.6GHz và 4 nhân ARM Cortex-A55 tốc độ 2GHz. Nhìn thông số này có lẽ bạn sẽ đoán phần nào hiệu năng của máy. Nhưng đáng chú ý hơn nữa là chip đồ họa ARM Mali G57 với 4 nhân. Chắc chắn Redmi 10X 5G và hai thiết bị còn lại sẽ cho bạn nhiều bất ngờ trong khả năng xử lí, đồ họa, AI và camera.

- Còn Redmi K30 phiên bản 5G sẽ sử dụng bộ vi xử lý Snapdragon 765G với modem 5G tích hợp. Trong khi, phiên bản 4G sẽ sử dụng bộ vi xử lý Snapdragon 730G. Cả hai phiên bản đều đi kèm với bộ nhớ RAM lên tới 8 GB và ROM lên tới 256 GB.

Có thể nói để sử dụng bền bỉ và không cày những Game quá nặng thì Redmi 10x sẽ không gây nóng máy và cho cảm giác trải nghiệm lì lợm hơn

4. So sánh về Pin

- Kết nối 5G kép đòi hỏi thiết bị phải có viên pin với dung lớn hơn nhằm đảm bảo thời lượng sử dụng chung cho toàn bộ hệ thống. Do đó, Xiaomi đã trang bị cho Redmi 10X Pro viên pin 4.520mAh với sạc nhanh 33W, trong khi Redmi 10X tiêu chuẩn cũng sở hữu viên pin 4.520mAh nhưng chỉ hỗ trợ sạc nhanh 22,5W.

- Bên cạnh đó Redmi K30 5G sử dụng viên Pin cũng lên tới 4500mAh cùng với sạc nhanh 30W. Tuy nhiên mức độ nạp đầy là tương đương

5. Về Camera

- Đối với công nghệ camera, Redmi 10X Pro sở hữu hệ thống camera 4 ống kính phía sau, bao gồm một cảm biến chính 48 MP, cảm biến góc siêu rộng 8 MP, camera tele 8MP (với khả năng zoom kỹ thuật số 30x, zoom “lai” 5x, và chống rung quang học OIS) và cuối cùng là ống kính macro 5MP. Khả năng chụp ảnh selfie sẽ được đảm nhiệm bởi một camera 20MP đặt trong khu vực “đục lỗ” góc trên bên trái màn hình.

- Còn với Redmi K30 thì Xiaomi cũng đã trang bị cho nó hệ thống 4 camera, bao gồm cảm biến chính 64 MP, cảm biến góc siêu rộng 8 MP, camera macro 5 MP và cảm biến đo chiều sâu 2 MP, cùng với cụm camera selfie kép 20 MP ở phía trước có hỗ trợ AI.

6. Cấu hình so sánh chi tiết

Màn hình Công nghệ màn hình IPS LCD AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Độ phân giải Full HD+ (1080 x 2400 Pixels) 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~401 ppi density)
Màn hình rộng 6.67 inch 6.57 inches, 104.2 cm2 (~83.7% screen-to-body ratio)
Mặt kính cảm ứng Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5 Glass front (Gorilla Glass 5), glass back (Gorilla Glass 5)
Camera Camera sau Chính 64 MP & Phụ 8 MP, 2 MP, 2 MP 48 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF 8 MP, f/2.2, 119˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Camera trước 20 MP & 2 MP 16 MP, f/2.3, (wide)
Đèn Flash Đèn LED kép Đèn LED kép
Chụp ảnh nâng cao A.I Camera, Chụp ảnh siêu độ phân giải, Chế độ chụp ban đêm (ánh sáng yếu), Chế độ Time-Lapse, Chế độ Slow Motion, Chụp ảnh xóa phông, Zoom quang học, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Lấy nét theo pha, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Tự độ A.I Camera, Chụp ảnh siêu độ phân giải, Chế độ chụp ban đêm (ánh sáng yếu), Chế độ Time-Lapse, Chế độ Slow Motion, Chụp ảnh xóa phông, Zoom quang học, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Lấy nét theo pha, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Tự độ
Quay phim Quay phim HD 720p@30fps, Quay phim siêu chậm 960 fps, Quay phim HD 720p@240fps, Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Quay phim FullHD 1080p@120fps, Quay phim 4K 2160p@30fps 4K@30fps, 1080p@30/60fps, 720p@960fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 4500 mAh 4500 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Po, 4500 mAh Pin chuẩn Li-Po, 4520 mAh battery
Công nghệ pin Tiết kiệm pin, Sạc pin nhanh 30W Li-Po, Công nghệ tiết kiệm pin, ( Sạc nhanh 22,5W )
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 10 Android 10, MIUI 11
Chipset (hãng SX CPU) Snapdragon 765G MediaTek MT6875 Dimensity 820 5G (7 nm)
Tốc độ CPU 1 nhân 2.4 GHz & 1 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.8 GHz Octa-core (4x2.6 GHz Cortex-A76 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
Chip đồ họa (GPU) Adreno 620 Mali-G57 MC5
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 6 GB 6 GB
Bộ nhớ trong 64 GB 64 GB 6 GB RAM, 128 GB 6 GB RAM
Thẻ nhớ ngoài MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB Có hỗ trợ, microSDXC (dedicated slot)
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Nguyên khối Nguyên khối
Chất liệu Khung kim loại + mặt lưng kính Khung kim loại + mặt lưng kính
Kích thước Dài 165.3 mm - Ngang 76.6 mm - Dày 8.8 mm 164.2 x 75.8 x 9 mm (6.46 x 2.98 x 0.35 in)
Trọng lượng 208 g 205 g (7.23 oz)

Như vậy với những đánh giá khách quan kể trên, chúng tôi hi vọng các bạn đã có thể lựa chọn được cho mình một sản phẩm ưng ý và hợp ví của mình rồi nhé.

Hiện cả 2 sản phẩm Xiaomi Redmi K30 5GRedmi 10x 5G đều đang được bán tại các Showroom của MSmobile với giá khuyến mại cực shock nhé. Hãy cùng đến và trải nghiệm cùng chúng tôi!


Đánh giá - Bình luận
1 bình luận, đánh giá về So sánh nhanh Redmi K30 5G và Redmi 10x 5G. Chân dài nào "nóng" hơn?

K30 5G lấy đâu ra thẻ nhớ thế

Trả lời.
Thông tin người gửi
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi

Tìm kiếm tin tức

Sản phẩm hot

Xiaomi Redmi Note 8 (4GB/64GB)

Bảo hành: 12 tháng
3.190.000₫
3.690.000₫

Xiaomi Redmi K30i 5G (6GB/128GB)

Bảo hành: 12 tháng
5.290.000₫
5.990.000₫

iPhone 8 Plus 64GB

Bảo hành: 6 tháng
8.690.000₫

Xiaomi Redmi 10X 5G (6GB/64GB)

Bảo hành: 12 tháng
5.190.000₫
5.690.000₫

iPhone 11 64GB

Bảo hành: 6 tháng
14.390.000₫
15.990.000₫

Xiaomi Redmi K30 Pro (6GB/128GB)

Bảo hành: 12 tháng
8.390.000₫
9.390.000₫
© 2011 - 2020 MSmobile - Hệ thống bán lẻ điện thoại di động.
Hỗ trợ trực tuyến
0.16254 sec| 2298.852 kb