So sánh nhanh Redmi K30 4G và Redmi K30 5G. Cấu hình có sự khác biệt

- Tư vấn mua điện thoai
So sánh nhanh Redmi K30 4G và Redmi K30 5G. Cấu hình có sự khác biệt
Thời gian gần đây người dùng Việt Nam bỗng trở nên quan tâm tới những sản phẩm 5G, đánh giá một xu hướng đón đầu công nghệ của giới trẻ năng động

>> MSmobile chính thức mở bán Showroom 106 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội với nhiều tặng đặc biệt

Năm nay Xiaomi trình làng Redmi K30 với mặc định hỗ trợ 5G nhưng giá thành nhỉnh hơn bản 4G. Tuy nhiên, Redmi K30 5G hiện với giá thành rất phải chăng đang làm mưa làm gió tại MSmobile.

Ở bài viết này MSmobile chúng tôi gửi tới các bạn bài đánh giá, so sánh nhanh giữa 2 dòng sản phẩm này nhé. Ngoài khác nhau về chỉ số thì chúng còn khác nhau về gì nữa nhé

1. Về thiết kế Redmi K30 4G và Redmi K30 5G không có gì khác biệt

Ở mức độ thẩm mỹ, thực tế không có gì thay đổi, như những gì đã xảy ra giữa Redmi K20 và K20 Pro. Bộ đôi Redmi K30 không phải là những smartphone nhỏ gọn, với kích thước khá thách thức cho túi quần của bạn.

2. Về màn hình

- Redmi K30: LCD 6,67inch Full HD + (2400 x 1080 pixel) - 394 PPI - 20: 9 - Kính Gorilla 5 - 120 Hz

- Redmi K30 5G: LCD 6,67inch Full HD + (2400 x 1080 pixel) - 394 PPI - 20: 9 - Kính Gorilla 5 - 120 Hz

Cả 2 chiếc Redmi K30 kết hợp màn hình IPS LCD 6,67inch 1080 x 2400 pixel Full HD + với viền mỏng và cằm mỏng. Điểm nổi bật quan trọng khác là tốc độ làm mới 120Hz cho tấm nền IPS.

 

Như vậy vấn đề khác nhau không đến từ màn hình hay thiết kế của hai siêu phẩm này rồi

3. Về thông số kỹ thuật

- Redmi K30: Snapdragon 730G - 8nm - Adreno 618 - 6/8GB RAM LPDDR4X-1866 2x - 64/128/256GB UFS 2.1

- Redmi K30 5G: Snapdragon 765G - 7nm - Adreno 620 - RAM 6/8GB LPDDR4X-2133 2x - 64/128/256GB UFS 2.1

Như vậy chúng ta đã thấy sự khác biệt đầu tiên giữa hai điện thoại thông minh là chipset được sử dụng, bắt đầu từ Snapdragon 730G có mặt trên Redmi K30. Con chip này được sản xuất trên quy trình 8nm, CPU lõi tám: 2 lõi x 2.2 GHz Kryo 470 Gold + 6 lõi x 1.8 GHz Kryo 470 Silver.

Còn GPU Adreno 618 và Adreno 620, có sự khác biệt không đáng kể. Nhưng nhìn chung cả 2 smartphone đều đủ mạnh mẽ để chiến những tựa game đồ họa nặng hiện nay như Asphalt, PUBG Mobile, mặc dù có thể chỉ nên ở mức cấu hình trung bình.

Chi tiết so sánh của cấu hình 2 sản phẩm này như bảng sau:

Màn hình Công nghệ màn hình IPS LCD 120Hz IPS LCD
Độ phân giải Full HD+ (1080 x 2400 Pixels) Full HD+ (1080 x 2400 Pixels)
Màn hình rộng 6.67 inch 6.67 inch
Mặt kính cảm ứng Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5 Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5
Camera Camera sau Chính 64 MP & Phụ 8 MP, 2 MP, 2 MP Chính 64 MP & Phụ 8 MP, 2 MP, 2 MP
Camera trước 20 MP & 2 MP 20 MP & 2 MP
Đèn Flash Đèn LED kép Đèn LED kép
Chụp ảnh nâng cao A.I Camera, Chụp ảnh siêu độ phân giải, Chế độ chụp ban đêm (ánh sáng yếu), Chế độ Time-Lapse, Chế độ Slow Motion, Chụp ảnh xóa phông, Zoom quang học, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Lấy nét theo pha, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Tự độ A.I Camera, Chụp ảnh siêu độ phân giải, Chế độ chụp ban đêm (ánh sáng yếu), Chế độ Time-Lapse, Chế độ Slow Motion, Chụp ảnh xóa phông, Zoom quang học, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Lấy nét theo pha, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Tự độ
Quay phim Quay phim HD 720p@30fps, Quay phim siêu chậm 960 fps, Quay phim HD 720p@240fps, Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Quay phim FullHD 1080p@120fps, Quay phim 4K 2160p@30fps Quay phim HD 720p@30fps, Quay phim siêu chậm 960 fps, Quay phim HD 720p@240fps, Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Quay phim FullHD 1080p@120fps, Quay phim 4K 2160p@30fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 4500 mAh 4500 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Po Pin chuẩn Li-Po
Công nghệ pin Tiết kiệm pin, Sạc pin nhanh Tiết kiệm pin, Sạc pin nhanh
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 10 Android 10
Chipset (hãng SX CPU) Snapdragon 730G Snapdragon 765G
Tốc độ CPU 2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.8 GHz 1 nhân 2.4 GHz & 1 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.8 GHz
Chip đồ họa (GPU) Adreno 618 Adreno 620
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 6 GB 6 GB
Bộ nhớ trong 64 GB 64 GB
Thẻ nhớ ngoài MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB
Kết nối Mạng di động Hỗ trợ 4G Hỗ trợ 5G
Sim 2 SIM Nano (SIM 2 chung khe thẻ nhớ) 2 SIM Nano (SIM 2 chung khe thẻ nhớ)
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE, aptX HD 5.1, A2DP, LE, aptX HD
Cổng kết nối/sạc    
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
Kết nối khác NFC, OTG NFC, OTG
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Nguyên khối Nguyên khối
Chất liệu Khung kim loại + mặt lưng kính Khung kim loại + mặt lưng kính
Kích thước Dài 165.3 mm - Ngang 76.6 mm - Dày 8.8 mm Dài 165.3 mm - Ngang 76.6 mm - Dày 8.8 mm
Trọng lượng 208 g 208 g

4. Về Pin

Cuối cùng chúng ta đến với pin. Cả hai phiên bản Redmi K30 5G và 4G đều có pin 4.500mAh. Tuy nhiên, model Redmi K30 5G có tốc độ sạc nhanh 30W sẽ sạc điện thoại lên 100% trong 66 phút. Trong khi 4G Redmi K30 hỗ trợ sạc nhanh 27W.

5. Về Camera: Redmi K30 5G tốt hơn một chút

Đây là một bộ phận khác, nơi Redmi K30 5G tỏa sáng. Thông số kỹ thuật của camera 4 cảm biến hầu hết tương tự giữa các biến thể Redmi K30 5G và Redmi K30 4G. Cả hai model đều có cảm biến chính Sony IMX686 64MP, ống kính góc rộng 8 MP và cảm biến độ sâu 2MP. Tuy nhiên, Redmi K30 5G có ống kính macro 5MP trong khi mẫu Redmi K30 4G có ống kính macro 2MP.

6. Về Âm thanh và kết nối: Redmi K30 5G nổi bật hơn

Trong khi: Redmi K30: hai SIM 4G + - Wi-Fi ac Dual Band - Bluetooth 5.0 - NFC - GPS / A-GPS / GLONASS / Galileo / BeiDou - giắc cắm mini - USB Type-C

Thì: Redmi K30 5G: hai SIM 4G + / 5G - Wi-Fi băng tần kép - Bluetooth 5.1 - NFC - GPS tần số kép / A-GPS / GLONASS / Galileo / BeiDou / QZSS - giắc cắm mini - USB Type-C

Kết luận

Như vậy qua bài đánh giá nhanh kể trên thì với một số tiền bỏ ra không thực sự quá lớn mà các bạn có thể sở hữu thêm cho mình những tính năng cũng như hiệu suất cao hơn trên sản phẩm Xiaomi Redmi K30 của mình thì rất đáng giá đấy.


Đánh giá - Bình luận
0 bình luận, đánh giá về So sánh nhanh Redmi K30 4G và Redmi K30 5G. Cấu hình có sự khác biệt
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi

Tìm kiếm tin tức

Sản phẩm hot

iPhone 6s 32GB

Bảo hành: 6 tháng
2.990.000₫

Xiaomi Redmi Note 8 (4GB/64GB)

Bảo hành: 12 tháng
3.150.000₫
3.750.000₫

Xiaomi Redmi Note 9 (3GB/64GB) Chính hãng DGW

Bảo hành: 18 tháng
3.590.000₫
4.590.000₫

Xiaomi Redmi K30i 5G (6GB/128GB)

Bảo hành: 12 tháng
5.290.000₫
6.190.000₫

iPhone 8 Plus 64GB

Bảo hành: 6 tháng
7.990.000₫

iPhone 11 64GB

Bảo hành: 6 tháng
14.590.000₫
© 2011 - 2020 MSmobile - Hệ thống bán lẻ điện thoại di động.
Hỗ trợ trực tuyến
0.16674 sec| 2277.82 kb