Nên chọn Xiaomi Redmi 10x 5G hay Realme X2 trong tầm tiền 5 triệu?

- Tư vấn mua điện thoai
Nên chọn Xiaomi Redmi 10x 5G hay Realme X2 trong tầm tiền 5 triệu?
Xiaomi Redmi 10x 5G là sản phẩm mới ra mắt của nhà Xiaomi nó mang rất nhiều sự đổi mới cũng là con bài chiến lược đối chọi lại những siêu phẩm giá tầm trung của đối thủ Realme đó chính là Realme X2

Không thể phủ nhận độ HOT của chiếc Realme X2 từ cuối năm 2019 đến thời điểm hiện tại. MSmobile luôn ghi nhận tình trạng cháy, khan hàng khi xuất hiện Realme X2 ở mức giá 5 triệu đồng. Chính vì vậy Xiaomi không thể ngồi yên, họ đã có Redmi Note 8 Pro, Redmi K30 để tạo thế đối trọng và hiện nay là Redmi 10x 5G cũng tầm phân khúc 5 triệu và mọi thông số kỹ thuật để rất đang được sở hữu.

Chúng ta hãy cùng đặt lên bàn cân hai chú dế này xem sao nhé

1. Cấu hình - CPU - Hiệu suất sản phẩm

- Xiaomi Redmi 10x 5G vừa được ra mắt sở hữu loại Chip mới nhất: Dimensity 820 5G. Con chip này vừa được trình làng vào ngày hôm qua và nó ghi được điểm số khá ấn tượng trên phần mềm AnTuTu Benchmark là 415,612. Đây là điểm số cực kỳ ấn tượng nếu so với điểm số hơn 400,000 của chipset cao cấp của năm 2019 là Qualcomm Snapdragon 855.

Với những ai chưa biết thì chip MediaTek Dimensity 820 được xây dựng trên tiến trình 7nm. Đây cũng là con chip 8 nhân có tính năng APU 3.0 mới nhất của MediaTek, đồng thời hỗ trợ modem 5G. SoC này bao gồm 4 nhân hiệu suất cao ARM Cortex A76,  4 nhân Cortex A55 tiết kiệm năng lượng, đi kèm đồ họa Mali-G57 MC5 và hỗ trợ SIM kép.

- Còn Redmi k30 là chiếc điện thoại đầu tiên của Xiaomi được trang bị con chip mới nhất của Qualcomm là Snapdragon 730G. Có thể nói S730G là chipset tầm trung mạnh nhất thời điểm hiện tại tuy nhiên giá bán của Redmi K30 xách tay lại là 5.45 tr cho bản 6GB/64GB. 

Như vậy có thể thấy rằng với tính bền bỉ, giảm nhiệt, bớt hao Pin, và là dòng Chip mới chúng tôi đánh giá cao dòng Chip Dimensity 820 trên chiếc Redmi 10x 5G

2. Cùng so sánh Camera của Redmi 10x 5G và Realme X2

- Redmi 10X Pro sở hữu hệ thống camera 4 ống kính phía sau, bao gồm một cảm biến chính 48 MP, cảm biến góc siêu rộng 8 MP, camera tele 8MP (với khả năng zoom kỹ thuật số 30x, zoom “lai” 5x, và chống rung quang học OIS) và cuối cùng là ống kính macro 5MP. Khả năng chụp ảnh selfie sẽ được đảm nhiệm bởi một camera 20MP đặt trong khu vực “đục lỗ” góc trên bên trái màn hình.

- Còn Realme X2: Mặt lưng này sẽ là nơi đặt cụm 4 camera chính ở góc trái trên, với thông số 64MP + 8MP + 2MP + 2MP, trong đó camera 64MP sử dụng cảm biến Bright GW1 của Samsung

Có thể thấy về thông số kỹ thuật thì có vẻ Camera của Realme X2 nổi bật hơn nhưng thực tế những tính năng Camera trên Redmi 10x 5G lại tối ưu và thực tế hơn

3. Pin

- Kết nối 5G kép đòi hỏi thiết bị phải có viên pin với dung lớn hơn nhằm đảm bảo thời lượng sử dụng chung cho toàn bộ hệ thống. Do đó, Xiaomi đã trang bị cho Redmi 10X Pro viên pin 4.520mAh với sạc nhanh 33W, trong khi Redmi 10X tiêu chuẩn cũng sở hữu viên pin 4.520mAh nhưng chỉ hỗ trợ sạc nhanh 22,5W.

- Còn Realme X2 ở hữu viên pin 4000mAh, cùng với công nghệ sạc siêu nhanh VOOC lên đến 30W

4. Thiết kế và màn hình

- Realme X2 sẽ được trang bị một màn hình thiết kế “giọt nước” với kích thước 6.4 inch, sử dụng tấm nền S-AMOLED cùng tỷ lệ 19.5:9 và độ phân giải Full HD+. Màn hình này được Realme tuyên bố có tỷ lệ diện tích hiển thị so với mặt trước là 91.9% do được tối ưu hoá viền màn hình ở các cạnh. Khu vực “giọt nước” sẽ là nơi Realme đặt vào đó camera selfie 32MP f/2.0.

Bên cạnh đó Realme X2 sẽ vẫn có mặt lưng được hoàn thiện từ chất liệu nhựa giả kính bóng bẩy tương tự như Realme XT. Do được làm từ nhựa mà máy có trọng lượng khá nhẹ và cầm nắm trên tay khá thoải mái.

- Redmi N10x 5G được trạng bị màn hình OLED 6.57 inch 2.400 x 1.080, hỗ trợ HDR 10+, với tỉ lệ 20:9, và đặc biệt sẽ có cảm biến vân tay tích hợp dưới màn hình. Mặc dù sở hữu tốc độ phản hồi cảm ứng lên tới 180Hz, bạn không nên mong đợi tốc độ làm mới (refresh rate) ở mức quá cao trên tấm nền này.

Có thể dễ dàng nhận thấy Redmi 10x 5G đạt điểm cao hơn ở hạng mục này rồi

5. So sánh cấu hình chi tiết

Màn hình Công nghệ màn hình AMOLED AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Độ phân giải Full HD+ (1080 x 2340 Pixels) 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~401 ppi density)
Màn hình rộng 6.4 inch 6.57 inches, 104.2 cm2 (~83.7% screen-to-body ratio)
Mặt kính cảm ứng Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5 Glass front (Gorilla Glass 5), glass back (Gorilla Glass 5)
Camera Camera sau Chính 64 MP & Phụ 8 MP, 2 MP, 2 MP 48 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF 8 MP, f/2.2, 119˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Camera trước 32 MP 16 MP, f/2.3, (wide)
Đèn Flash Đèn LED kép
Chụp ảnh nâng cao Chụp hình góc siêu rộng, Chụp ảnh macro, Chụp hình góc rộng, Chống rung điện tử (EIS), Chụp ảnh xóa phông, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Lấy nét theo pha, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Làm đẹp (Beautify) A.I Camera, Chụp ảnh siêu độ phân giải, Chế độ chụp ban đêm (ánh sáng yếu), Chế độ Time-Lapse, Chế độ Slow Motion, Chụp ảnh xóa phông, Zoom quang học, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Lấy nét theo pha, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Tự độ
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim siêu chậm 960 fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Quay phim FullHD 1080p@120fps, Quay phim 4K 2160p@30fps 4K@30fps, 1080p@30/60fps, 720p@960fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 4000 mAh, sạc nhanh 30W (VOOC Flash Charge 4.0) 4500 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Po Pin chuẩn Li-Po, 4520 mAh battery
Công nghệ pin Tiết kiệm pin, Sạc nhanh VOOC Li-Po, Công nghệ tiết kiệm pin, ( Sạc nhanh 22,5W )
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 9.0 (Pie) Android 10, MIUI 11
Chipset (hãng SX CPU) Snapdragon 730G 8 nhân MediaTek MT6875 Dimensity 820 5G (7 nm)
Tốc độ CPU 2 nhân 2.2 Ghz & 6 nhân 1.8 Ghz Octa-core (4x2.6 GHz Cortex-A76 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
Chip đồ họa (GPU) Adreno 618 Mali-G57 MC5
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 6 GB 6 GB
Bộ nhớ trong 64 GB 64 GB 6 GB RAM, 128 GB 6 GB RAM
Thẻ nhớ ngoài MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB Có hỗ trợ, microSDXC (dedicated slot)
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Nguyên khối Nguyên khối
Chất liệu Nhựa, mặt kính cao cấp Khung kim loại + mặt lưng kính
Kích thước Dài 158.7 mm - Ngang 75.2 mm - Dày 8.6 mm 164.2 x 75.8 x 9 mm (6.46 x 2.98 x 0.35 in)
Trọng lượng 182 g 205 g (7.23 oz)

Kết luận

Như vậy có thể thấy chú dế nhà Xiaomi mới ra mắt chiếm lợi thế vượt trội so với Realme X2 cả về thiết kế, tính năng cũng như Pin, màn hình... Duy một vấn đề mà người dùng ưu ái cho Realme đó chính là máy luôn sẵn ROM Tiếng Việt, còn các dòng Xiaomi chúng ta vẫn cần chờ 7 ngày để hoàn tất Unlock và cài đặt ROM Tiếng Việt


Đánh giá - Bình luận
0 bình luận, đánh giá về Nên chọn Xiaomi Redmi 10x 5G hay Realme X2 trong tầm tiền 5 triệu?
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi

Tìm kiếm tin tức

Sản phẩm hot

Xiaomi Redmi Note 8 (4GB/64GB)

Bảo hành: 12 tháng
3.190.000₫

iPhone 8 Plus 64GB

Bảo hành: 6 tháng
8.390.000₫

Xiaomi Redmi K30 Pro (6GB/128GB)

Bảo hành: 12 tháng
8.390.000₫

Xiaomi Redmi 10X 5G (6GB/64GB)

Bảo hành: 12 tháng
5.190.000₫

iPhone Xr 64/128GB

Bảo hành: 6 tháng
9.890.000₫

Xiaomi Redmi 10X Pro 5G RAM 8GB

Bảo hành: 12 tháng
7.390.000₫
© 2011 - 2020 MSmobile - Hệ thống bán lẻ điện thoại di động.
Hỗ trợ trực tuyến
0.18029 sec| 2282.672 kb