So sánh giữa Xiaomi Redmi S2 - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc) và LG V30 cũ

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Redmi S2 - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc) LG V30 cũ
Giá 3.650.000₫ 3.650.000₫
Khuyến mại

• Giảm 100.000đ khi mua hàng tại 32 Thái Hà & 14 Phố Nhổn cho HSSV

• Tặng dán cường lực Full màn tại 302 Quang Trung & 587 Nguyễn Văn Cừ cho HSSV

• Tặng tai nghe Xiaomi Cao Cấp trị giá 100.000đ khi mua BHP

• Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

• Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

• Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

• Hỗ trợ mua đồng hồ thông minh Xiaomi Mi Band 3 với giá 650.000₫

• Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

• Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua đồng hồ thông minh Xiaomi Mi Band 3 với giá 650.000₫

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

Màn hình Loại màn hình IPS LCD P-OLED
Màu màn hình 16 triệu màu 16 triệu màu
Độ phân giải HD+ (720 x 1440 Pixels) 2K+ (1440 x 2880 Pixels)
Màn hình rộng 5.99\" 6 inch
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm Cảm ứng điện dung đa điểm
Cảm ứng 2.5D Diamond Cut Glass Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Full HD 2K
Thông tin chung Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo) Android 7.1.2 (Nougat), upgradable to Android 8.0 (Oreo)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt, Tiếng Anh
Chụp hình & Quay phim Camera trước 16 MP 5 MP, f/2.2, 1/5\", 1.12µm
Camera sau 12 MP và 5 MP (2 camera) 16 MP, f/1.6, 1µm, 3-axis OIS, PDAF & laser AF 13 MP, f/1.9, no AF
Đèn Flash Led Flash
Tính năng camera Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps Quay phim 4K 2160p@30fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU 2.0 GHz Octa-core (4x2.45 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo)
Chipset Snapdragon 625 8 nhân 64-bit Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit
RAM 4 GB 4 GB RAM
Số nhân 8 nhân 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 506 Adreno 540
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64 GB 64GB, 128 GB,
Danh bạ Không giới hạn Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa 256 GB up to 512 GB
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật Tùy chỉnh
Thông tin pin Dung lượng pin 3080 mAh 3300 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion Pin chuẩn Li-Ion
Pin có thể tháo rời đang cập nhật Không
Thời gian thoại Tùy chỉnh Tùy chỉnh
Thời gian chờ Tùy chỉnh Tùy chỉnh
Thời gian media Tùy chỉnh Tùy chỉnh
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim 2 Nano SIM (Nano-SIM) hoặc (Nano-SIM, dual stand-by)
3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1800 / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 17(700), 20(800), 28(700), 38(2600)
Khe gắn Sim 2 Nano-SIM Single SIM, Hybrid Dual SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
GPS BDS, A-GPS, GLONASS Yes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO
Bluetooth v5.0, A2DP, LE 5.0, A2DP, LE, aptX HD
GPRS/EDGE Class 33
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
NFC đang cập nhật Hỗ trợ
Kết nối USB USB 2.0 3.1, Type-C 1.0 reversible connector
Kết nối khác USB 2.0 Fast battery charging: 50% in 36 min (Quick Charge 3.0)
Cổng sạc Micro USB Lightning
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng thẳng Thẳng đứng nguyên khối
Kích thước Dài 160.7 mm - Ngang 77.3 mm - Dày 8.1 mm 151.7 x 75.4 mm x 7.4 mm
Trọng lượng (g) 170 g 158g
Chất liệu kim loại Kim loại mặt kính cao cấp
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4, H.264(MPEG4-AVC) MP4/DviX/XviD/H.265/WMV player
Nghe nhạc MP3, WAV, eAAC+, FLAC MP3/WAV/FLAC/eAAC+/WMA player
Ghi âm Có, microphone chuyên dụng chống ồn Hỗ trợ
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn
FM radio Stereo FM radio with RDS
Chức năng khác Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer, color spectrum

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Redmi S2 - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc) và LG V30 cũ

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04594 sec| 1881.711 kb