So sánh giữa Xiaomi Redmi Note 7 64GB (RAM 4GB/6GB) và Xiaomi Redmi Note 4X

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Redmi Note 7 64GB (RAM 4GB/6GB) Xiaomi Redmi Note 4X
Giá 3.550.000₫
Khuyến mại

Tặng Cường Lực + Ốp Lưng (kèm theo máy) khi mua tại cửa hàng

Tặng tai nghe Samsung AKG trị giá 250.000đ khi mua Bảo hành mở rộng

Tặng Sạc & Cáp iPhone cao cấp trị giá 150.000đ

Tặng phiếu mua hàng có giá trị 50.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D/9H chỉ 90.000đ

A: Bảo hành mặc định 1 đổi 1 trong 15 ngày, Phần cứng 15 tháng

Gói A tặng miễn phí bao gồm (Ram, CPU, Loa, Mic, Camera, Cảm biến...)

B: Bảo hành mở rộng 1 đổi 1 trong 30 ngày, Phần cứng toàn bộ máy 7 đến 24 tháng

Gói B Khách hàng có thể mua hoặc không, tùy vào túi tiền quý vị

Hiện tại Sản phẩm Redmi Note 4X đã ngừng sản xuất 

Các bạn tham khảo sản phẩm Xiaomi Redmi note 5 Pro 

Màn hình Loại màn hình Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD IPS LCD
Màu màn hình 16 triệu màu 16 triệu màu
Độ phân giải 1080 x 2340 pixel 1080 x 1920 pixels
Màn hình rộng 6,3 inch 5.5\"
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm Cảm ứng điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm Cảm ứng điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Full HD+ Full HD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 9.0 (Pie) Android v6.0 (Marshmallow)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 13 MP 5 MP
Camera sau 48 MP, f/1.8, 1/2\", 0.8µm, PDAF 5 MP, f/2.4, depth sensor 13 MP
Đèn Flash Đèn flash LED kép
Tính năng camera Đèn flash LED kép, HDR, toàn cảnh Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama
Quay phim 1080p@ 30/60/120fps 1080p@30fps, 720p@120fps
Videocall Hỗ trợ
CPU & RAM Tốc độ CPU Lõi Octa (4x2,2 GHz Kryo 260 & 4x1.8 GHz Kryo 260) 2.0 GHz
Chipset Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14nm) Snapdragon 625
RAM 64 GB, RAM 4/6 GB 3 GB
Số nhân 8 nhân 8 Nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 512 Adreno 506
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64 GB, RAM 4/6 GB 16 GB /32 GB
Danh bạ Hỗ trợ Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài microSD microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa Hỗ trợ tối đa 256 GB Up to 256GB
Bộ nhớ khả dụng Tùy bộ nhớ 16GB/32GB/64Gb
Thông tin pin Dung lượng pin 4000 mAh 4100 mAh
Loại pin Pin Li-Po Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không hỗ trợ Không thể tháo rời
Thời gian thoại 12 giờ Up to 20 h
Thời gian chờ 16 giờ Up to 250 h
Thời gian media 10 giờ Up to 18 h
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano-SIM, stand-by Nano SIM, Micro SIM
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) LTE 900 / 1800 / 2100 / 2600 / 850
Khe gắn Sim Hybrid Dual SIM 2 SIM - 2 Sóng
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, Wi-Fi Direct, điểm phát sóng Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, dual band, hotspot
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS Yes, with A-GPS, GLONASS/ BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LÊ 4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
NFC Không không
Kết nối USB Đầu nối đảo ngược 2.0, Type-C 1.0 Micro USB
Kết nối khác Micro USB
Cổng sạc Lighting 2.0 microUSB 2.0, USB On-The-Go
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850/900/1800/1900 MHz
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng đứng nguyên khối Thẳng đứng nguyên khối
Kích thước 159,2 x 75,2 x 8,1 mm 139.2 x 70 x 8.7 mm
Trọng lượng (g) 186 g 150g
Chất liệu Mặt kính kim loại cao cấp nguyên khối Nhôm + nhựa nguyên khối
Giải trí & Ứng dụng Xem phim Định dạng MP4/H.264
Nghe nhạc Định dạng MP3/WAV/AAX+/AIFF
Ghi âm Hỗ trợ qua App
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn cuộc gọi Không
FM radio Hỗ trợ Không
Chức năng khác Vân tay (gắn phía sau), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn Mở khóa bằng vân tay ...

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Redmi Note 7 64GB (RAM 4GB/6GB) và Xiaomi Redmi Note 4X

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04857 sec| 1929.695 kb