So sánh giữa Xiaomi Redmi K30 Pro (6GB/64GB) và Xiaomi Redmi K30 5G (6GB/64GB)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Redmi K30 Pro (6GB/64GB) Xiaomi Redmi K30 5G (6GB/64GB)
Giá 7.990.000₫ 8.590.000₫
Khuyến mại

Tặng dán cường lực

Hỗ trợ dán cường lực 5D/9H chỉ 90.000đ

Khuyến mại chỉ áp dụng tại các chi nhánh Hà Nội

Máy mới nguyên Seal Fullbox 100%, khách hàng tự tay đập hộp!

Mua Online - UP ROM Tiếng Việt thần tốc miễn phí tại nhà! (Xem chi tiết)

Khuyến mại đặt trước 500.000đ đến 10/1/2020 trả hàng vào 20/1/2020

Tặng tai nghe AKG trị giá 250.000đ

Hỗ trợ dán PPF cao cấp + Cường lực Camera bảo vệ máy chỉ 100.000đ

Hỗ trợ dán cường lực 5D/9H chỉ 90.000đ

Máy mới nguyên Seal Fullbox 100%, khách hàng tự tay đập hộp!

Mua Online - UP ROM Tiếng Việt thần tốc miễn phí tại nhà! (Xem chi tiết)

Màn hình Công nghệ màn hình Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors IPS LCD
Độ phân giải Full HD+ (1080 x 2400 Pixels) Full HD+ (1080 x 2400 Pixels)
Màn hình rộng 6.67 inch
Mặt kính cảm ứng Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5 Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5
Camera Camera sau Chính 64 MP & Phụ 8 MP, 2 MP, 2 MP Chính 64 MP & Phụ 8 MP, 2 MP, 2 MP
Camera trước 20 MP & 2 MP 20 MP & 2 MP
Đèn Flash Đèn LED kép Đèn LED kép
Chụp ảnh nâng cao A.I Camera, Chụp ảnh siêu độ phân giải, Chế độ chụp ban đêm (ánh sáng yếu), Chế độ Time-Lapse, Chế độ Slow Motion, Chụp ảnh xóa phông, Zoom quang học, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Lấy nét theo pha, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Tự độ A.I Camera, Chụp ảnh siêu độ phân giải, Chế độ chụp ban đêm (ánh sáng yếu), Chế độ Time-Lapse, Chế độ Slow Motion, Chụp ảnh xóa phông, Zoom quang học, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Lấy nét theo pha, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Tự độ
Quay phim Quay phim HD 720p@30fps, Quay phim siêu chậm 960 fps, Quay phim HD 720p@240fps, Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Quay phim FullHD 1080p@120fps, Quay phim 4K 2160p@30fps Quay phim HD 720p@30fps, Quay phim siêu chậm 960 fps, Quay phim HD 720p@240fps, Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Quay phim FullHD 1080p@120fps, Quay phim 4K 2160p@30fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 4500 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Po Pin chuẩn Li-Po
Công nghệ pin Tiết kiệm pin, Sạc pin nhanh Tiết kiệm pin, Sạc pin nhanh
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 10 Android 10
Chipset (hãng SX CPU) Snapdragon 730G Snapdragon 765G
Tốc độ CPU 2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.8 GHz 1 nhân 2.4 GHz & 1 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.8 GHz
Chip đồ họa (GPU) Adreno 618 Adreno 620
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 6 GB
Bộ nhớ trong 64 GB
Thẻ nhớ ngoài MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB
Kết nối Mạng di động Hỗ trợ 5G Hỗ trợ 5G
Sim 2 SIM Nano (SIM 2 chung khe thẻ nhớ) 2 SIM Nano (SIM 2 chung khe thẻ nhớ)
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE, aptX HD 5.1, A2DP, LE, aptX HD
Cổng kết nối/sạc USB Type-C
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
Kết nối khác NFC, OTG NFC, OTG
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Nguyên khối Nguyên khối
Chất liệu Khung kim loại + mặt lưng kính Khung kim loại + mặt lưng kính
Kích thước Dài 165.3 mm - Ngang 76.6 mm - Dày 8.8 mm
Trọng lượng 208 g
Tiện ích Bảo mật nâng cao Mở khóa bằng vân tay, Mở khoá khuôn mặt Mở khóa bằng vân tay, Mở khoá khuôn mặt
Ghi âm Có, microphone chuyên dụng chống ồn Có, microphone chuyên dụng chống ồn
Radio
Xem phim 3GP, MP4, AVI, WMV 3GP, MP4, AVI, WMV
Nghe nhạc MP3, WAV, AAC, FLAC MP3, WAV, AAC, FLAC

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Redmi K30 Pro (6GB/64GB) và Xiaomi Redmi K30 5G (6GB/64GB)

© 2011 - 2020 MSmobile - Hệ thống bán lẻ điện thoại di động.
Hỗ trợ trực tuyến
0.01832 sec| 1788.055 kb