So sánh giữa Xiaomi Redmi 6 Pro RAM 3GB và Xiaomi Redmi Note 4X

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Redmi 6 Pro RAM 3GB Xiaomi Redmi Note 4X
Giá 2.650.000₫
Khuyến mại

Quà tặng: Cường lực + Tai nghe AKG chính hãng (Toàn Quốc)

Tặng tai nghe Samsung AKG chính hãng (Siêu Bass) trị giá 250.000đ khi mua Bảo Hành

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Hỗ trợ mua sạc pin dự phòng Xiaomi 20mAh với giá 500.000đ ( Áp dụng tại khu vực HCM ) 

Hiện tại Sản phẩm Redmi Note 4X đã ngừng sản xuất 

Các bạn tham khảo sản phẩm Xiaomi Redmi note 5 Pro 

Màn hình Loại màn hình IPS LCD capacitive touchscreen IPS LCD
Màu màn hình 16 triệu màu 16 triệu màu
Độ phân giải 1080 x 2280 pixels 1080 x 1920 pixels
Màn hình rộng 5.84 inches 5.5\"
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm Cảm ứng điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm Cảm ứng điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Full HD+ Full HD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo) Android v6.0 (Marshmallow)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 5 MP, f/2.0 5 MP
Camera sau 12 MP, f/2.2, 1.25 μm, PDAF 5 MP, f/2.2, 1.12 μm, depth sensor 13 MP
Đèn Flash LED flash, HDR, panorama
Tính năng camera LED flash Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama
Quay phim 1080p@30fps (gyro-EIS) 1080p@30fps, 720p@120fps
Videocall Hỗ trợ
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 2.0 GHz
Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625 (14 nm) Snapdragon 625
RAM 64 GB, 4 GB RAM or 32 GB, 3 GB RAM 3 GB
Số nhân 8 nhân 8 Nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 506 Adreno 506
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64 GB, 4 GB RAM or 32 GB, 3 GB RAM 16 GB /32 GB
Danh bạ Hỗ trợ Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài MicroSD microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa Up to 256 GB (dedicated slot) Up to 256GB
Bộ nhớ khả dụng Tùy chỉnh 16GB/32GB/64Gb
Thông tin pin Dung lượng pin 4000 mAh battery 4100 mAh
Loại pin Non-removable Li-Po Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không Không thể tháo rời
Thời gian thoại Đang cập nhật Up to 20 h
Thời gian chờ Đang cập nhật Up to 250 h
Thời gian media Đang cập nhật Up to 18 h
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) Nano SIM, Micro SIM
3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Global HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 38(2600), 40(2300) - Global LTE 900 / 1800 / 2100 / 2600 / 850
Khe gắn Sim Dual SIM 2 SIM - 2 Sóng
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, dual band, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS Yes, with A-GPS, GLONASS/ BDS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE 4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE Hỗ trợ
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
NFC Đang cập nhật không
Kết nối USB Micro USB Micro USB
Kết nối khác Đang cập nhật Micro USB
Cổng sạc Micro USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850/900/1800/1900 MHz
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối thẳng đứng Thẳng đứng nguyên khối
Kích thước 149.3 x 71.7 x 8.8 mm 139.2 x 70 x 8.7 mm
Trọng lượng (g) 178 g 150g
Chất liệu Mặt kính, Kim loại cao cấp Nhôm + nhựa nguyên khối
Giải trí & Ứng dụng Xem phim XviD/MP4/H.264 player Định dạng MP4/H.264
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player Định dạng MP3/WAV/AAX+/AIFF
Ghi âm Hỗ trợ
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn Không
FM radio Hỗ trợ qua App Không
Chức năng khác Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass Mở khóa bằng vân tay ...

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Redmi 6 Pro RAM 3GB và Xiaomi Redmi Note 4X

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04869 sec| 1897.141 kb