So sánh giữa Xiaomi Redmi 5 Plus - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc) và Xiaomi Mi 6 - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Redmi 5 Plus - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc) Xiaomi Mi 6 - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc)
Giá
Khuyến mại

Tặng tai nghe Xiaomi Cao Cấp trị giá 100.000đ khi mua BHP

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua đồng hồ thông minh Xiaomi Mi Band 3 với giá 650.000₫

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình IPS LCD IPS LCD
Màu màn hình 16 triệu màu 16 triệu màu
Độ phân giải 1080 x 2160 pixels 1440 x 2560 pixels
Màn hình rộng 5.99 inches 5.15 inches
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm touchscreen
Cảm ứng Cảm ứng đa điểm Vân tay
Chuẩn màn hình Full HD Full HD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 7.1.2 Nougat Android OS, v7.0 (Marshmallow)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt, Tiếng Anh Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 5MP 4MP
Camera sau 12MP 12MP
Đèn Flash Flash kép
Tính năng camera Tự động lấy net, Flash hai tông màu, nhận dạng khuôn mặt, Panorama, Camera xóa phong Tự động lấy nét, nhận diện khuôn mặt, chụp ảnh HDR, Panorama
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps 2160p-30fps, 1080p-60fps, 720p-120fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU 2.0 GHz 4x2.45 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo
Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625 Qualcomm MSM8998 Snapdragon 835
RAM 3GB/4GB 6GB
Số nhân 8 nhân 64-bit Octa-core
Chip đồ họa (GPU) Adreno 506 Adreno 540
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 32GB/64GB 64/128GB
Danh bạ Không giới hạn Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài MicroSD không
Hỗ trợ thẻ tối đa Hỗ trợ tối đa 256 GB Không hỗ trợ
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin 4000 mAh 3350 mAh
Loại pin Li-Ion, sạc nhanh Li-po
Pin có thể tháo rời Không không tháo rời
Thời gian thoại Up to 24 h Đang cập nhật
Thời gian chờ Up to 250 h Đang cập nhật
Thời gian media Up to 20 h Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Hybrid Dual SIM Nano-SIM
3G WCDMA 850/900/1900/2100 MHz
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 7(2600), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim Nano SIM & Micro SIM 2 SIM - 2 Sóng
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
GPS A-GPS, GLONASS, BDS hỗ trợ A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE 5.0, A2DP, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5mm
NFC Không Không
Kết nối USB microUSB 2.0 Type-C 1.0
Kết nối khác Hỗ trợ Hỗ trợ
Cổng sạc Micro USB Type-C 1.0
2G GSM 850/1800/1900/2500Mhz MHz Hỗ trợ
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng Thẳng
Kích thước 158,5 x 75,5 x 8,1 mm 145.2 x 70.5 x 7.5 mm
Trọng lượng (g) 180 g 168 g
Chất liệu Kim loại Nhôm nguyên khối cao cấp
Giải trí & Ứng dụng Xem phim H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263 MP4/DivX/XviD/WMV/H.265 player
Nghe nhạc Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi không không
FM radio Đài FM không
Chức năng khác Mở khoá bằng vân tay, chạm 2 lần sáng màn hình Cảm biến vân tay, Công nghệ sạc nhanh

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Redmi 5 Plus - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc) và Xiaomi Mi 6 - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04677 sec| 1921.625 kb