So sánh giữa Xiaomi Redmi 5 - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc) và Xiaomi Redmi 6A

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Redmi 5 - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc) Xiaomi Redmi 6A
Giá 1.650.000₫
Khuyến mại

• Giảm 50.000đ + dán cường lực + ốp Silicon tại 14 Phố Nhổn, Hà Nội

• Giảm 50.000đ + dán cường lực tại 512 Quang Trung & 632 Lê Hồng Phong, TP.HCM

• Tặng tai nghe Xiaomi Cao Cấp trị giá 100.000đ khi mua BHP

• Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

• Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

• Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

• Hỗ trợ mua đồng hồ thông minh Xiaomi Mi Band 3 với giá 650.000₫

• Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

• Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Tặng tai nghe Xiaomi cao cấp trị giá 100.000đ khi mua Bảo hành

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình LCD IPS IPS LCD capacitive touchscreen
Màu màn hình 16 triệu màu 16M colors
Độ phân giải 720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~282 ppi density) 720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~295 ppi density)
Màn hình rộng 5.7 inches, 83.8 cm2 (~75.9% screen-to-body ratio) 5.45 inches, 76.7 cm2
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung Điện dung đa điểm
Cảm ứng Cảm ứng đa điểm Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Capacitive Touchscreen IPS LCD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 7.1.2 (Nougat) Android 8.1 (Oreo)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 5 MP, 1080p 5 MP
Camera sau 12 MP (f/2.2, 1.25 μm) 13 MP
Đèn Flash LED flash
Tính năng camera Geo-tagging, touch focus, face/smile detection, HDR, panorama Geo-tagging, touch focus, face/smile detection, HDR, panorama
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps 1080p@30fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU 1.8 GHz Cortex-A53 Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
Chipset Qualcomm Snapdragon 450 Mediatek Helio A22
RAM 2GB/3GB 2 GB RAM
Số nhân 8 nhân Đang cập nhật
Chip đồ họa (GPU) 2GB/3GB Adreno 506
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 16GB/32GB 16 GB
Danh bạ Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa 128 GB Up to 256 GB
Bộ nhớ khả dụng đang cập nhật Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin 3300 mAh 3000 mAh
Loại pin Li-Po Li-Ion
Pin có thể tháo rời không Không
Thời gian thoại Up to 24 h Tùy chỉnh
Thời gian chờ Up to 250 h Tùy chỉnh
Thời gian media Up to 20 h Tùy chỉnh
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano Sim Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim Hybrid Dual SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE 4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE Đang cập nhật
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5mm
NFC không Đang cập nhật
Kết nối USB 3.5 mm microUSB 2.0
Kết nối khác Hỗ trợ Đang cập nhật
Cổng sạc Micro USB microUSB 2.0
2G GSM 850/1800/1900/2500Mhz MHz Đang cập nhật
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng thẳng Thẳng đứng nguyên khối
Kích thước 151.8 x 72.8 x 7.7 mm 147.5 x 71.5 x 8.3 mm
Trọng lượng (g) 157 g 146 g
Chất liệu Kim loại Aluminum body
Giải trí & Ứng dụng Xem phim H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263 Xvid/MP4/H.265 player
Nghe nhạc Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi không
FM radio
Chức năng khác Mở khoá bằng vân tay, chạm 2 lần sáng màn hình Đang cập nhật

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Redmi 5 - Chính hãng Digiworld (ROM Tiếng Việt Gốc) và Xiaomi Redmi 6A

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04792 sec| 1905 kb