So sánh giữa Xiaomi Mi 8 và Xiaomi Mi 6

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Mi 8 Xiaomi Mi 6
Giá 7.300.000₫ 7.350.000₫
Khuyến mại

Giảm 50.000đ & Tặng thánh sim tốc độ cao

Tặng tai nghe Xiaomi Cao Cấp trị giá 100.000đ khi mua BHP

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua đồng hồ thông minh Xiaomi Mi Band 3 với giá 650.000₫

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

• Tặng dán cường lực,ốp lưng trị giá 100.000vnđ khi mua BHP

• Tặng tai nghe xiaomi cao cấp trị giá 200.00vnđ khi mua BHP

• Tặng túi chống nước cao cấp cho điện thoại trị giá 50.000vnđ

• Tặng tai nghe Xiaomi cao cấp trị giá 250.000vnđ khi mua BHP

• Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000vnđ khi mua hàng 

• Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000vnđ

• Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng 11.000mAh với giá 290.000vnđ

• Hỗ trợ tạo tài khoản Mi Account, Mi Cloud, cài đặt Ứng dụng và Games miễn phí

Màn hình Loại màn hình Super AMOLED capacitive touchscreen, IPS LCD
Màu màn hình 16M colors 16 triệu màu
Độ phân giải Full HD+ (1080 x 2248 Pixels) 1440 x 2560 pixels
Màn hình rộng 6.21 inches 5.15 inches
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm touchscreen
Cảm ứng Điện dung đa điểm Vân tay
Chuẩn màn hình Super AMOLED Full HD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo) Android OS, v7.0 (Marshmallow)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 2 camera 12 MP 4MP
Camera sau 20 MP (f/2.0, 1.8µm), 1080p 12MP
Đèn Flash Đèn LED kép
Tính năng camera Chụp ảnh xóa phông, Chế độ Slow Motion, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Beautify, Chế độ chụp chuyên nghiệp Tự động lấy nét, nhận diện khuôn mặt, chụp ảnh HDR, Panorama
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@240fps, Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim 4K 2160p@60fps 2160p-30fps, 1080p-60fps, 720p-120fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
CPU & RAM Tốc độ CPU 4 nhân 2.8 GHz Kryo & 4 nhân 1.8 GHz Kryo 4x2.45 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo
Chipset Snapdragon 845 8 nhân Qualcomm MSM8998 Snapdragon 835
RAM 6 GB RAM 6GB
Số nhân 8 nhân Octa-core
Chip đồ họa (GPU) Adreno 630 Adreno 540
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64GB , 128GB, 256 GB 64/128GB
Danh bạ Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài Không không
Hỗ trợ thẻ tối đa Không Không hỗ trợ
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin 3400 mAh battery 3350 mAh
Loại pin Non-removable Li-Po Li-po
Pin có thể tháo rời Không không tháo rời
Thời gian thoại Đang cập nhật Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Dual SIM Nano-SIM
3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 17(700), 20(800), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim Dual SIM 2 SIM - 2 Sóng
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
GPS Yes, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS hỗ trợ A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE, aptX HD 5.0, A2DP, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe USB Type-C 3.5mm
NFC Không
Kết nối USB USB Type-C Type-C 1.0
Kết nối khác Hỗ trợ
Cổng sạc USB Type-C Type-C 1.0
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 Hỗ trợ
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối thẳng đứng Thẳng
Kích thước Dài 154.9 mm - Ngang 74.8 mm - Dày 7.6 mm 145.2 x 70.5 x 7.5 mm
Trọng lượng (g) 175 g (6.17 oz) 168 g
Chất liệu Nhôm cao cấp nguyên khối Nhôm nguyên khối cao cấp
Giải trí & Ứng dụng Xem phim 3GP, MP4, AVI, WMV, DivX, Xvid MP4/DivX/XviD/WMV/H.265 player
Nghe nhạc Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, OGG, FLAC MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Không không
FM radio Không không
Chức năng khác Infrared face recognition, fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, barometer, compass Cảm biến vân tay, Công nghệ sạc nhanh

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Mi 8 và Xiaomi Mi 6

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04684 sec| 1896.344 kb