So sánh giữa Xiaomi Mi 8 Explorer Edition (Mi 8 EE) và Samsung Galaxy A9s

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Mi 8 Explorer Edition (Mi 8 EE) Samsung Galaxy A9s
Giá 7.850.000₫ 7.950.000₫
Khuyến mại

Tặng tai nghe Xiaomi cao cấp trị giá 100.000đ khi mua BHP

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua đồng hồ thông minh Xiaomi Mi Band 3 với giá 650.000₫

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Tặng miễn phí dán Cường lực + Tai nghe khi mua Bảo Hành

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 20.000mAh với giá 490.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình Super AMOLED IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Màu màn hình 16M colors 16 triệu màu
Độ phân giải 1080 x 2248 pixels 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density)
Màn hình rộng 6.21 inches, 97.1 cm2 6.4 inches, 100.5 cm2 (~84.7% screen-to-body ratio)
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm
Cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Super AMOLED
Thông tin chung Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo) Android 9.0 (Pie)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 20 MP (f/2.0, 1.8µm), 1080p 24 MP, f/2.0
Camera sau Dual: 12 MP (f/1.8, 1/2.55\", 1.4µm, 4-axis OIS, dual-pixel PDAF) + 12 MP (f/2.4, 1/3.4\", 1.0µm) 24 MP, f/1.7, PDAF
Đèn Flash
Tính năng camera Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama Zoom quang học (Camera kép), Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama
Quay phim 2160p@60fps, 1080p@30/240fps Quay phim FullHD 1080p@30fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (4x2.8 GHz Kryo 385 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 385 Silver) Octa-core (2x2.2 GHz 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver)
Chipset Qualcomm SDM845 Snapdragon 845 Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm)
RAM 8 GB RAM 6 GB/ 8 GB
Số nhân Đang cập nhật 4 nhân 2.2 GHz Cortex-A73 & 4 nhân 1.7 GHz Cortex-A53
Chip đồ họa (GPU) Adreno 630 Adreno 616
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 128 GB 128 GB
Danh bạ Đang cập nhật
Thẻ nhớ ngoài Không microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa Không 512 GB
Bộ nhớ khả dụng Tùy chỉnh
Thông tin pin Dung lượng pin 3000 mAh 3400 mAh
Loại pin Li-Po Li-Ion 3400 mAh battery
Pin có thể tháo rời Không Non-removable
Thời gian thoại Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano-SIM, dual stand-by Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 17(700), 20(800), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) LTE (unspecified)
Khe gắn Sim Dual SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE, aptX HD 5.0, A2DP, EDR, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5mm
NFC
Kết nối USB Type-C 1.0 reversible connector 2.0, Type-C 1.0 reversible connector
Kết nối khác Type-C 1.0 reversible connector NFC
Cổng sạc Lightning USB Type-C
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Đang cập nhật Nguyên khối
Kích thước 154.9 x 74.8 x 7.6 mm 158.4 x 74.9 x 7.4 mm (6.24 x 2.95 x 0.29 in)
Trọng lượng (g) 177 g 173 g (6.10 oz)
Chất liệu Front/rear glass, aluminum frame Khung kim loại + mặt lưng kính
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4/DivX/XviD/WMV/H.265 player MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player MP3, WAV
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn
FM radio
Chức năng khác Face ID, fingerprint (under display), accelerometer, gyro, proximity, barometer, compass

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Mi 8 Explorer Edition (Mi 8 EE) và Samsung Galaxy A9s

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04806 sec| 1905.047 kb