So sánh giữa Xiaomi Mi 5X và Samsung Galaxy S7 cũ (99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Xiaomi Mi 5X Samsung Galaxy S7 cũ (99%)
Giá 3.250.000₫
Khuyến mại

• Giảm 100.000đ khi mua hàng tại 32 Thái Hà & 14 Phố Nhổn cho HSSV

• Tặng dán cường lực Full màn tại 302 Quang Trung & 587 Nguyễn Văn Cừ cho HSSV

• Tặng tai nghe Xiaomi Cao Cấp trị giá 100.000đ khi mua BHP

• Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

• Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

• Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

• Hỗ trợ mua đồng hồ thông minh Xiaomi Mi Band 3 với giá 650.000₫

• Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

• Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Tặng tai Samsung trị giá 300.000đ khi mua BHV 

Tặng phiếu giảm giá trị giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng Xiaomi Power Gen 2 10.000mAh với giá 270.000đ

Màn hình Loại màn hình IPS LCD Super AMOLED
Màu màn hình 16M colors 16 Triệu màu
Độ phân giải Full HD (1080 x 1920 pixels) 1440 x 2560 pixels (577 ppi)
Màn hình rộng 5.5 inches 5.1 inchs
Công nghệ cảm ứng LTPS IPS LCD capacitive touchscreen
Cảm ứng Cảm ứng đa điểm
Chuẩn màn hình Full HD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 7.1.1 Nougat Android OS, v6.0 (Marshmallow)
Ngôn ngữ tiếng việt Đa ngôn ngữ có hỗ trợ tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 5 MP 5 MP, f/1.7, dual video call, Auto HDR
Camera sau 12 MP 12 MP, f/1.7, phase detectiautofocus, OIS, LED flash
Đèn Flash Đèn LED 2 tông màu
Tính năng camera Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama 1/2.6
Quay phim 2160p@30fps, 720p@120fps 2160p@30fps, 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, dual-video rec
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 Quad-core (2x2.15 GHz Kryo & 2x1.6 GHz Kryo) Octa-core (4x2.3 GHz Mongoose & 4x1.6 GHz Cortex-A53)
Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625 Qualcomm MSM8996 Snapdragon 820 Exynos 8890 Octa
RAM 4GB 4 GB
Số nhân 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 506 Mali-T880 MP12 Adreno 530
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 32/64 GB 32/64 GB
Danh bạ Không giới hạn Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài MicroSD microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa 128 GB (uses SIM 2 slot) 200GB
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin 3080mAh 3000mAh
Loại pin Non-removable Li-Ion Li-on
Pin có thể tháo rời Không
Thời gian thoại Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano SIM Nano SIM
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim 2 SIM - 2 Sóng
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS Yes, with A-GPS, GLONASS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE v4.2, A2DP, LE, apt-X
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5 mm, có mic chống ồn 3.5mm
NFC không
Kết nối USB 2.0, Type-C 1.0 reversible connector Micro USB
Kết nối khác Kết nối với đài FM, RDS và Ghi âm Không
Cổng sạc v2.0, Type-C 1.0 Micro USB
2G Đang cập nhật GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng thẳng
Kích thước 155.4 x 75.8 x 7.3 mm (6.12 x 2.98 x 0.29 in) 142.4 x 69.6 x 7.9 mm (5.61 x 2.74 x 0.31 in)
Trọng lượng (g) 165 g (5.82 oz) 152 g (5.36 oz)
Chất liệu Kim loại nguyên khối
Giải trí & Ứng dụng Xem phim Xvid/MP4/H.264 player
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Không Không
FM radio
Chức năng khác Đang cập nhật - Chống ồn với mic chuyên dụng - Xem/ chỉnh sửa tài liệu - Xem/ chỉnh sửa hình ảnh

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Mi 5X và Samsung Galaxy S7 cũ (99%)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04293 sec| 1909.43 kb