So sánh giữa Samsung Galaxy S9 Plus - Chính hãng (TBH) và Xiaomi Redmi K20 Pro RAM 8GB

Thông số tổng quan
Hình ảnh Samsung Galaxy S9 Plus - Chính hãng (TBH) Xiaomi Redmi K20 Pro RAM 8GB
Giá 9.190.000₫ 8.250.000₫
Khuyến mại

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Giảm giá 50% tất cả các loại Phụ kiện

Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng Xiaomi Power Gen 2 10.000mAh với giá 270.000đ

Quà tặng: Cường lực + Tai nghe AKG chính hãng (Toàn Quốc)

Tặng tai nghe Samsung AKG chính hãng (Siêu Bass) trị giá 250.000đ khi mua Bảo Hành

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Hỗ trợ mua sạc pin dự phòng Xiaomi 20.000mAh với giá 490.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình Super AMOLED Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Màu màn hình 16 triệu màu 16M colors
Độ phân giải 1440 x 2960 pixels, 18.5:9 ratio (~568 ppi density) 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density)
Màn hình rộng 6.9 inches, 97.6 cm2 6.39 inches, 100.2 cm2
Công nghệ cảm ứng Capacitive touchscreen Điện dung đa điểm
Cảm ứng Đa Điểm Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors IPS LCD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 8.0 (Oreo) Android 9.0 (Pie); MIUI 10
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 8 MP, f/1.6, autofocus, 1440p Motorized pop-up 20 MP, f/2.0, 0.9µm
Camera sau Camera kép: 12 MP (f/1.6, 26mm, 1/2.55\", 1.4 µm, Dual Pixel PDAF) + 12MP (f/2.4, 52mm, 1/3.6\", 1 µm, AF) 48 MP, f/1.7, (wide), 1/2\", 0.8µm, PDAF
Đèn Flash
Tính năng camera Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama Geo-tagging, touch focus, face/smile detection, HDR, panorama
Quay phim 2160p@30fps, 1080p@60fps, HDR, dual-video rec 1080p@30fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (4x2.7 GHz Mongoose M3 & 4x1.8 GHz Cortex-A55) - EMEA Octa-core (4x2.7 GHz Kryo 385 Gold & 4x1.7 GHz Kryo 385 Silver) - USA & China Octa-core (1x2.84 GHz Kryo 485 & 3x2.42 GHz Kryo 485 & 4x1.8 GHz Kryo 485)
Chipset Snapdragon 845 Qualcomm SDM855 Snapdragon 855 (7 nm)
RAM 6GB 6 GB or 8 GB
Số nhân 8 nhân Đang cập nhật
Chip đồ họa (GPU) Exynos 9810 Octa - EMEA Qualcomm SDM845 Snapdragon 845 - USA & China Adreno 640
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64/128/256 GB 256 GB, 8 GB RAM or 128 GB, 6 GB RAM
Danh bạ không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài microSD Không hỗ trợ
Hỗ trợ thẻ tối đa 256GB Không hỗ trợ
Bộ nhớ khả dụng Tùy Bộ Nhớ Mặc Định Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin Li-Ion 3500 mAh battery (13.48 Wh) 4000 mAh
Loại pin Non-removable Li-Po 4000 mAh battery
Pin có thể tháo rời Không Non-removable
Thời gian thoại Tùy Chỉnh Tùy chỉnh
Thời gian chờ Tùy Như Cầu Tùy chỉnh
Thời gian media Tùy Như Cầu Tùy chỉnh
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) Hybrid Dual SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS Có A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE, aptX 4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE Đang cập nhật
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5mm
NFC Đang cập nhật
Kết nối USB 3.1, Type-C 1.0 reversible connector microUSB 2.0
Kết nối khác Đang cập nhật
Cổng sạc Type-C 1.0 microUSB 2.0
2G Đang cập nhật
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng thẳng Thẳng đứng nguyên khối
Kích thước 158.1 x 73.8 x 8.5 mm (6.22 x 2.91 x 0.33 in) 156.7 x 74.3 x 8.8 mm (6.17 x 2.93 x 0.35 in)
Trọng lượng (g) 189 g (6.67 oz) 191 g (6.74 oz)
Chất liệu Kính + Kim Loại Aluminum body
Giải trí & Ứng dụng Xem phim 4K Xvid/MP4/H.265 player
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi
FM radio
Chức năng khác Tùy Chỉnh Đang cập nhật

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Samsung Galaxy S9 Plus - Chính hãng (TBH) và Xiaomi Redmi K20 Pro RAM 8GB

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04777 sec| 1905.125 kb