So sánh giữa Samsung Galaxy S8 Plus cũ (99%) và Xiaomi Mi 8

Thông số tổng quan
Hình ảnh Samsung Galaxy S8 Plus cũ (99%) Xiaomi Mi 8
Giá 7.650.000₫ 7.750.000₫
Khuyến mại

Giảm 100.000vnđ tại 54 Trần Đăng Ninh  

Tặng tai Samsung trị giá 300.000đ khi mua BHV 

Tặng phiếu giảm giá trị giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng Xiaomi Power Gen 2 10.000mAh với giá 270.000đ

Giảm 50.000đ & Tặng thánh sim tốc độ cao

Áp dụng tại 127 Phố Vọng & 587 Nguyễn Văn Cừ khi mua BHV

Tặng DCL Full màn trị giá 150.000đ tại 302 QT & 14 PN

Tặng tai nghe Xiaomi Cao Cấp trị giá 100.000đ khi mua BHP

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua đồng hồ thông minh Xiaomi Mi Band 3 với giá 650.000₫

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình Super AMOLED Super AMOLED capacitive touchscreen,
Màu màn hình 16 triệu màu 16M colors
Độ phân giải 1440 x 2560 pixels Full HD+ (1080 x 2248 Pixels)
Màn hình rộng 6.2 inches 6.21 inches
Công nghệ cảm ứng 3D Touch display Điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Super AMOLED
Thông tin chung Hệ điều hành Android, v7.0 Android 8.1 (Oreo)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 8 MP 2 camera 12 MP
Camera sau Dual 12 MP 20 MP (f/2.0, 1.8µm), 1080p
Đèn Flash Đèn LED kép
Tính năng camera 1/2.5\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\" sensor size, 1.4 µm pixel size, geo-tagging, simultaneous 4K video and 9MP image recording, touch focus, face/smile detection, Auto HDR, panorama Chụp ảnh xóa phông, Chế độ Slow Motion, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Beautify, Chế độ chụp chuyên nghiệp
Quay phim 2160p@60fps, 1080p@120fps, HDR, dual-video rec Quay phim FullHD 1080p@240fps, Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim 4K 2160p@60fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
CPU & RAM Tốc độ CPU 4x2.45 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo 4 nhân 2.8 GHz Kryo & 4 nhân 1.8 GHz Kryo
Chipset Snapdragon 835 Snapdragon 845 8 nhân
RAM 4 GB 6 GB RAM
Số nhân Octa-core 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 540 Adreno 630
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64/128 GB 64GB , 128GB, 256 GB
Danh bạ
Thẻ nhớ ngoài microSD, Không
Hỗ trợ thẻ tối đa up to 256 GB Không
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin 3500 mAh 3400 mAh battery
Loại pin Li-Ion Non-removable Li-Po
Pin có thể tháo rời không thể tháo rời Không
Thời gian thoại Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) Dual SIM
3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 17(700), 20(800), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim Dual SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS Yes, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
Bluetooth v4.2, A2DP, LE, aptX 5.0, A2DP, LE, aptX HD
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5mm USB Type-C
NFC
Kết nối USB v3.1, Type-C 1.0 reversible connector USB Type-C
Kết nối khác
Cổng sạc USB Type-C
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng Nguyên khối thẳng đứng
Kích thước 152.4 x 78.5 x 7.9 mm Dài 154.9 mm - Ngang 74.8 mm - Dày 7.6 mm
Trọng lượng (g) 175 g (6.17 oz)
Chất liệu Nhôm cao cấp nguyên khối
Giải trí & Ứng dụng Xem phim 3GP, MP4, AVI, WMV, DivX, Xvid
Nghe nhạc Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, OGG, FLAC
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Không
FM radio không Không
Chức năng khác Infrared face recognition, fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, barometer, compass

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Samsung Galaxy S8 Plus cũ (99%) và Xiaomi Mi 8

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.08189 sec| 841.766 kb