So sánh giữa Samsung Galaxy Note 8 cũ (99%) và iPhone 6s Plus cũ - Fullbox (99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Samsung Galaxy Note 8 cũ (99%) iPhone 6s Plus cũ - Fullbox (99%)
Giá 7.250.000₫ 4.850.000₫
Khuyến mại

Tặng Cường lực & Tai nghe tại 54 Trần Đăng Ninh & 127 Phố Vọng

Tặng tai Samsung Chính hãng trị giá 300.000đ khi mua Bảo hành

15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 32GB class 10 giá 290.000đ

15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng Xiaomi 20.000mAh với giá 490.000đ

Giám giá tới 30% với tất cả các phụ kiện mua kèm

Bốc thăm giảm đến 500.000đ khi mua hàng

Tặng Cường lực tai nghe Samsung AKG trị giá 350.000đ khi mua Bảo Hành

15 ngày dùng thử Miễn phí1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Tặng Sạc & Cáp iPhone cao cấp trị giá 150.000đ

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D chỉ 90.000đ

Hỗ trợ mua Tai nghe iPhone xịn chính hãng với giá 350.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh chính hãng chỉ 290.000đ

Màn hình Loại màn hình Super AMOLED IPS LCD
Màu màn hình 16M colors 16 Triệu màu
Độ phân giải 1440 x 2960 pixels 1080 x 1920 pixels
Màn hình rộng 6.3 inches (~83.2% screen-to-body ratio) 5.5 inch
Công nghệ cảm ứng Touchscreen Điện dung đa điểm
Cảm ứng Cảm ứng đa điểm 3D Touch
Chuẩn màn hình Capacitive Touchscreen Full HD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 7.1.1 iOS
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đa ngôn ngữ, Hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 8 MP, f/1.7, autofocus, 1/3.6\" sensor size, 1.22 µm pixel size, 1440p@30fps, dual video call, Auto HDR 5 MP, f/2.2, 31mm, 1080p@30fps, 720p@240fps, face detection, HDR, panorama
Camera sau Dual 12 MP (26mm, f/1.7, PDAF & 52mm, f/2.4, AF), OIS, autofocus, 2x optical zoom 12 MP, f/2.2, 29mm, phase detection autofocus, OIS, dual-LED (dual tone) flash
Đèn Flash Dual-LED (dual tone) flash
Tính năng camera Zoom quang học (Camera kép), Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp OIS, Retina Flash, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR, Tự động cân bằng sáng, Panorama
Quay phim 2160p@30fps, 1080p@60fps, 720p@240fps, HDR, dual-video rec. 2160p@30fps, 1080p@60fps, 1080p@120fps, 720p@240fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU 4 nhân 2.3 GHz và 4 nhân 1.7 GHz Dual-core 1.84 GHz Twister
Chipset Exynos 8895 8 nhân 64-bit Apple A9
RAM 6 GB RAM 2 GB
Số nhân Octa-core (4x2.3 GHz & 4x1.7 GHz) - EMEA, Octa-core (4x2.35 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo) - USA & China 2
Chip đồ họa (GPU) Mali-G71 MP20 - EMEA, Adreno 540 - USA & China PowerVR GT7600
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64/128/256 GB 16/ 64/ 128 GB
Danh bạ Không giới hạn Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài microSD, up to 256 GB (dedicated slot) - single-SIM model, microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot) - dual-SIM model Không
Hỗ trợ thẻ tối đa 256 GB Không
Bộ nhớ khả dụng Khung kim loại + mặt kính cường lực 16GB/ 32GB/ 64 GB
Thông tin pin Dung lượng pin 3300 mAh battery 2750 mAh battery (10.45 Wh)
Loại pin Non-removable Li-Ion Li-Ion
Pin có thể tháo rời không Không
Thời gian thoại Đang cập nhật Up to 24 h (3G)
Thời gian chờ Đang cập nhật Up to 384 h (3G)
Thời gian media Đang cập nhật Up to 80 h
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano SIM Nano-SIM
3G GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
4G
Khe gắn Sim 2 Sim 1 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO A-GPS, GLONASS
Bluetooth 5.0, A2DP, EDR, LE V4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
NFC Hỗ trợ Không
Kết nối USB USB Type-C USB 2.0
Kết nối khác Kết nối nhanh™, OTG, Miracast Air Play, OTG, HDMI
Cổng sạc USB Type-C USB 2.0
2G Hỗ trợ GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thanh (thẳng) + Cảm ứng Thẳng
Kích thước 162.5 x 74.8 x 8.6 mm (6.40 x 2.94 x 0.34 in) 158.2 x 77.9 x 7.3 mm (6.23 x 3.07 x 0.29 in)
Trọng lượng (g) 195 g (6.88 oz) 192 g (6.77 oz)
Chất liệu Khung kim loại + mặt kính cường lực Hợp kim nhôm nguyên khối (mặt kính cong 2,5D)
Giải trí & Ứng dụng Xem phim H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless
Nghe nhạc Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, AAC++, eAAC+, OGG, AC3, FLAC MP4/H.264
Ghi âm Hỗ trợ, microphone chuyên dụng chống ồn
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn
FM radio Không
Chức năng khác Mở khóa bằng khuôn mặt, Mở khóa bằng vân tay, Quét mống mắt, Kháng nước, kháng bụi - Siri natural language commands and dictation - iCloud cloud service - Twitter and Facebook integration - Maps - Audio/video player/editor - Image viewer/editor - Voice memo - TV-out - Document viewer - Predictive text input

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Samsung Galaxy Note 8 cũ (99%) và iPhone 6s Plus cũ - Fullbox (99%)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04639 sec| 1889.539 kb