So sánh giữa Samsung Galaxy C9 Pro và Samsung Galaxy A9s

Thông số tổng quan
Hình ảnh Samsung Galaxy C9 Pro Samsung Galaxy A9s
Giá 7.950.000₫ 7.950.000₫
Khuyến mại

• Tặng ngay Pin dự phòng 5000mAh 

• Giảm 50.000vnđ khi chụp ảnh Checkin tại hệ thống cửa hàng MSmobile

• Hỗ trợ mua Bao da cao cấp trị giá 390.000vnđ

• Cài đặt Nhạc chuông, Game, Up Rom, Phần mềm bản quyền

• Hỗ trợ miễn phí chuyển Danh bạ, Dữ liệu liên quan

Tặng miễn phí dán Cường lực + Tai nghe khi mua Bảo Hành

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 20.000mAh với giá 490.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Màu màn hình 16 triệu màu
Độ phân giải 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density)
Màn hình rộng 6-inch 6.4 inches, 100.5 cm2 (~84.7% screen-to-body ratio)
Công nghệ cảm ứng
Cảm ứng
Chuẩn màn hình
Thông tin chung Hệ điều hành Android 9.0 (Pie)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 16 MP 24 MP, f/2.0
Camera sau 16 MP 24 MP, f/1.7, PDAF
Đèn Flash
Tính năng camera Zoom quang học (Camera kép), Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (2x2.2 GHz 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver)
Chipset Qualcomm Snapdragon 652 / Snapdragon 653 Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm)
RAM 6GB 6 GB/ 8 GB
Số nhân 4 nhân 2.2 GHz Cortex-A73 & 4 nhân 1.7 GHz Cortex-A53
Chip đồ họa (GPU) Adreno 616
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64GB 128 GB
Danh bạ
Thẻ nhớ ngoài microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa 512 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thông tin pin Dung lượng pin 3400 mAh
Loại pin Li-Ion 3400 mAh battery
Pin có thể tháo rời Non-removable
Thời gian thoại
Thời gian chờ
Thời gian media
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G LTE (unspecified)
Khe gắn Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, EDR, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe
NFC
Kết nối USB 2.0, Type-C 1.0 reversible connector
Kết nối khác NFC
Cổng sạc USB Type-C
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối
Kích thước 158.4 x 74.9 x 7.4 mm (6.24 x 2.95 x 0.29 in)
Trọng lượng (g) 173 g (6.10 oz)
Chất liệu Khung kim loại + mặt lưng kính
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3, WAV
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi
FM radio
Chức năng khác

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Samsung Galaxy C9 Pro và Samsung Galaxy A9s

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04291 sec| 1881.523 kb