So sánh giữa Samsung Galaxy A90 - Chính hãng và Samsung Galaxy S8 Plus cũ (99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Samsung Galaxy A90 - Chính hãng Samsung Galaxy S8 Plus cũ (99%)
Giá
Khuyến mại

Hỗ trợ trả góp 0% dành cho các chủ thẻ tín dụng VPBank, MSB, Sacombank, VIB và Shinhan Bank

Tặng bộ quà từ hãng: Sạc Pin dự phòng chính hãng Samsung 10,000mAh EB-P1100 (Type C, hỗ trợ sạc nhanh)

Tặng gói bảo hiểm rơi vỡ 6 tháng và trả góp 0%

Màn hình Công nghệ màn hình Super AMOLED
Độ phân giải 1440 x 2560 pixels
Màn hình rộng 6.2 inches
Mặt kính cảm ứng 3D Touch display
Camera Camera sau Dual 12 MP
Camera trước 8 MP
Đèn Flash
Chụp ảnh nâng cao 1/2.5\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\" sensor size, 1.4 µm pixel size, geo-tagging, simultaneous 4K video and 9MP image recording, touch focus, face/smile detection, Auto HDR, panorama
Quay phim 2160p@60fps, 1080p@120fps, HDR, dual-video rec
Videocall
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 3500 mAh
Loại pin Li-Ion
Công nghệ pin
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android, v7.0
Chipset (hãng SX CPU) Snapdragon 835
Tốc độ CPU 4x2.45 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo
Chip đồ họa (GPU) Adreno 540
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 4 GB
Bộ nhớ trong
Thẻ nhớ ngoài microSD,
Kết nối Mạng di động
Sim Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth v4.2, A2DP, LE, aptX
Cổng kết nối/sạc v3.1, Type-C 1.0 reversible connector
Jack tai nghe 3.5mm
Kết nối khác
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Thẳng
Chất liệu
Kích thước 152.4 x 78.5 x 7.9 mm
Trọng lượng
Tiện ích Bảo mật nâng cao
Ghi âm
Radio không
Xem phim
Nghe nhạc

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Samsung Galaxy A90 - Chính hãng và Samsung Galaxy S8 Plus cũ (99%)

© 2011 - 2019 MSmobile - Hệ thống bán lẻ điện thoại di động.
Hỗ trợ trực tuyến
0.03307 sec| 1789.563 kb