So sánh giữa Samsung Galaxy A60 RAM 6GB (2019) và Samsung Galaxy S9 cũ (99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Samsung Galaxy A60 RAM 6GB (2019) Samsung Galaxy S9 cũ (99%)
Giá 5.250.000₫ 6.950.000₫
Khuyến mại

Tặng miễn phí dán Cường lực + Tai nghe khi mua Bảo Hành

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Hỗ trợ trả góp 0% dành cho các chủ thẻ tín dụng VPBank, MSB, Sacombank, VIB và Shinhan Bank

Tặng bộ quà từ hãng: Sạc Pin dự phòng Samsung 10,000mAh EB-P1100, gói bảo hiểm rơi vỡ 6 tháng và trả góp 0%

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 20.000mAh với giá 490.000

Tặng Cường lực & Tai nghe tại 54 Trần Đăng Ninh & 127 Phố Vọng

15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Tặng phiếu giảm giá trị giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 32GB class 10 giá 290.000đ

15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng Xiaomi 20.000mAh với giá 490.000đ

Giám giá tới 30% với tất cả các phụ kiện mua kèm

Màn hình Loại màn hình PLS TFT capacitive touchscreen, 16M colors In-Cell
Màu màn hình 16 triệu màu
Độ phân giải 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~409 ppi density) 4K
Màn hình rộng 6.3 inches, 97.4 cm2 (~84.9% screen-to-body ratio) 6.2 inch
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng đa điểm
Cảm ứng
Chuẩn màn hình Full HD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 9.0 (Pie); One UI Android 8.0 Oreo
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 16 MP, f/2.0 8 MP
Camera sau 32 MP, f/1.7, 0.8µm, PDAF 12 MP - 12 MP
Đèn Flash
Tính năng camera Chế độ Zoom (Camera kép), Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp
Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (2x2.0 GHz Kryo 460 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 460 Silver)
Chipset Qualcomm SDM675 Snapdragon 675 (11 nm) Snapdragon 845
RAM 6 GB 4GB
Số nhân 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 612 Adreno 630
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64 GB and 128 GB 64 GB
Danh bạ Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa microSD, up to 1 TB (uses shared SIM slot)
Bộ nhớ khả dụng
Thông tin pin Dung lượng pin 4000 mAh
Loại pin Li-Po 3500 mAh battery Pin chuẩn Li-Ion
Pin có thể tháo rời Non-removable
Thời gian thoại
Thời gian chờ
Thời gian media
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
3G 3G
4G 4G LTE Cat 16
Khe gắn Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS, GLONASS
Bluetooth v5.0, apt-X, A2DP, LE, EDR
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5 mm
NFC USB Type-C
Kết nối USB
Kết nối khác
Cổng sạc
2G
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng
Kích thước 155.3 x 73.9 x 7.9 mm (6.11 x 2.91 x 0.31 in)
Trọng lượng (g) 168 g (5.93 oz)
Chất liệu
Giải trí & Ứng dụng Xem phim H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid
Nghe nhạc Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC++, eAAC+, OGG, AC3, FLAC
Ghi âm Có, microphone chuyên dụng chống ồn
Giới hạn cuộc gọi
FM radio
Chức năng khác

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Samsung Galaxy A60 RAM 6GB (2019) và Samsung Galaxy S9 cũ (99%)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04863 sec| 1897.586 kb