So sánh giữa Realme Narzo 10A - Chính hãng và Realme X2 Pro (6GB/64GB)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Realme Narzo 10A - Chính hãng Realme X2 Pro (6GB/64GB)
Giá
Khuyến mại

Tặng tai nghe Samsung AKG trị giá 250.000đ

Tặng dán Cường Lực bảo vệ máy trị giá 50.000đ

Hỗ trợ dán cường lực 5D/9H Full Màn chỉ với 90.000đ

Máy mới Nguyên Seal Fullbox 100%, Khách hàng tự tay đập hộp, Có Sẵn Tiếng Việt!

Hiện nhà máy Realme đã ngừng sản xuất

Vui lòng tham khảo sang Xiaomi Redmi K30 5G

Vui lòng tham khảo sang Xiaomi Redmi K30i 5G

Vui lòng tham khảo sang Xiaomi Redmi K30 Racing 5G

Vui lòng tham khảo sang Xiaomi Redmi Note 9 Pro DGW

Vui lòng tham khảo sang Xiaomi Redmi Note 9s DGW

Màn hình Công nghệ màn hình IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors Super AMOLED
Độ phân giải 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~270 ppi density) Full HD+ (1080 x 2400 Pixels)
Màn hình rộng 6.5 inches, 102.0 cm2 (~82.7% screen-to-body ratio) 6.5 inch
Mặt kính cảm ứng Glass front (Gorilla Glass 3), plastic back, plastic frame Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5
Camera Camera sau 12 MP, f/1.8, 28mm (wide), 1/2.8\", 1.25µm, PDAF 2 MP, (macro) Chính 64 MP & Phụ 13 MP, 8 MP, 2 MP
Camera trước 5 MP, f/2.4, 27mm (wide), 1/5\", 1.12µm 16 MP
Đèn Flash LED flash Đèn LED kép
Chụp ảnh nâng cao LED flash, HDR, panorama Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Zoom quang học, Chụp ảnh xóa phông, A.I Camera, Lấy nét theo pha, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Chống rung điện tử (EIS), Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Làm đẹp (Beauti
Quay phim 1080p@30fps Flash màn hình, Chống rung kỹ thuật số EIS (Chống rung điện tử), Panorama, Quay video HD, Nhận diện khuôn mặt, Chế độ làm đẹp, Quay video Full HD, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR
Videocall Có hỗ trợ Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 5000 mAh 4000 mAh
Loại pin Non-removable Li-Po 5000 mAh battery Pin chuẩn Li-Po
Công nghệ pin Li-Po, Fast battery charging 30W: 100% in 57 min (VOOC 4.0) Tiết kiệm pin, Sạc siêu nhanh Super VOOC
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 10.0; Realme UI Android 9.0 (Pie)
Chipset (hãng SX CPU) Mediatek Helio G70 (12 nm) Qualcomm Snapdragon 855 Plus 8 nhân
Tốc độ CPU Octa-core (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.7 GHz Cortex-A55) 1 nhân 2.96 GHz, 3 nhân 2.42 GHz & 4 nhân 1.8 GHz
Chip đồ họa (GPU) Mali-G52 2EEMC2 Adreno 640 (700 Hz)
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 3 GB 6 GB
Bộ nhớ trong 32 GB 64 GB
Thẻ nhớ ngoài microSDXC (dedicated slot) Không
Kết nối Mạng di động GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G Hỗ trợ 4G
Sim Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) 2 Nano SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS Yes, with A-GPS BDS, A-GPS, GLONASS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE A2DP, LE, v5.0
Cổng kết nối/sạc 2.0, Type-C 1.0 reversible connector
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
Kết nối khác microUSB 2.0, USB On-The-Go NFC, OTG
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Thẳng đứng nguyên khối Nguyên khối
Chất liệu Glass front (Gorilla Glass 5), glass back (Gorilla Glass 5), aluminum frame Khung nhôm + mặt kính cường lực
Kích thước 164.4 x 75 x 9 mm (6.47 x 2.95 x 0.35 in) Dài 161 mm - Ngang 75.7 mm - Dày 8.7 mm
Trọng lượng 195 g (6.88 oz) 199 g
Tiện ích Bảo mật nâng cao Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass Mở khóa bằng khuôn mặt, Mở khoá vân tay dưới màn hình
Ghi âm Hỗ trợ Có, microphone chuyên dụng chống ồn
Radio Đang cập nhật
Xem phim MP4/H.264/FLAC player 3GP, MP4, AVI, WMV
Nghe nhạc MP3/eAAC+/WAV player AMR, MP3, WAV, WMA, AAC, OGG, FLAC

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Realme Narzo 10A - Chính hãng và Realme X2 Pro (6GB/64GB)

© 2011 - 2021 MSmobile - Hệ Thống Bán Lẻ Điện Thoại Di Động Chính Hãng.
Hỗ trợ trực tuyến
0.01903 sec| 1801.984 kb