So sánh giữa Realme C1 - Chính hãng và OPPO R17 Pro

Thông số tổng quan
Hình ảnh Realme C1 - Chính hãng OPPO R17 Pro
Giá 2.350.000₫ 16.990.000₫
Khuyến mại

Tặng phiếu giảm giá trị giá 100.000đ khi mua hàng

15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.00mAh giá 290.000đ

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 20.00mAh giá 490.000đ

Giảm giá 30% khi mua phụ kiện kèm theo máy

Tặng tai nghe Xiaomi Cao Cấp trị giá 100.000đ khi mua BHP

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình IPS LCD capacitive touchscreen AMOLED capacitive touchscreen
Màu màn hình 16 triệu màu 16 triệu màu
Độ phân giải 720 x 1520 pixels 1080 x 2280 pixels
Màn hình rộng 6.2 inches 6.4 inches
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm Điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm Diện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Full HD Đang cập nhật
Thông tin chung Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo) Android 8.1 (Oreo)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 5 MP, f/2.2 20 MP, f/2.0, 20mm
Camera sau Dual 13 MP, f/2.2, AF 2 MP, f/2.4, depth sensor 16 MP, f/1.5-2.4, 25mm, 1/2.6\", 1.22µm, PDAF 20 MP, f/1.7, 25mm, 1/2.8\", 1µm, AF
Đèn Flash LED flash LED flash
Tính năng camera LED flash, HDR, panorama LED flash, HDR, panorama
Quay phim 1080p@30fps 2160p@30fps, 1080p@60/120fps, 720p@240fps
Videocall Hỗ trợ Hỗ trợ
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core 1.8 GHz Cortex-A53 Octa-core (2x2.2 GHz 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver)
Chipset Qualcomm SDM450 Snapdragon 450 (14 nm) Qualcomm SDM710 Snapdragon 710
RAM 16 GB, 2 GB RAM 8 GB RAM
Số nhân 8 nhân 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 506 Adreno 616
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 16 GB, 2 GB RAM 128 GB
Danh bạ Hỗ trợ Hỗ trợ
Thẻ nhớ ngoài microSD microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa Up to 256 GB (dedicated slot) Up to 256 GB
Bộ nhớ khả dụng Tùy chỉnh Tùy chỉnh
Thông tin pin Dung lượng pin 4230 mAh battery 3415 mAh battery
Loại pin Non-removable Li-Ion Non-removable Li-Po
Pin có thể tháo rời Không Không
Thời gian thoại Tùy chỉnh Đang cập nhật
Thời gian chờ Tùy chỉnh Đang cập nhật
Thời gian media Tùy chỉnh Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano-SIM, dual stand-by Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
3G HSDPA 850 / 900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 8(900), 38(2600), 40(2300), 41(2500) TE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 17(700), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim Dual Sim Nano-SIM, dual stand-by
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE 5.0, A2DP, LE, EDR
GPRS/EDGE Hỗ trợ Đang cập nhật
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
NFC Đang cập nhật Đang cập nhật
Kết nối USB microUSB 2.0, USB On-The-Go microUSB 2.0, USB On-The-Go
Kết nối khác microUSB 2.0, USB On-The-Go Đang cập nhật
Cổng sạc Lightning microUSB 2.0 Đang cập nhật
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng đứng nguyên khối Thẳng đứng
Kích thước 156.2 x 75.6 x 8.2 mm 157.5 x 74.9 x 7.5 mm
Trọng lượng (g) 168 g Đang cập nhật
Chất liệu Nhựa, mặt kính cao cấp Đang cập nhật
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4/H.264/FLAC player MP4/H.264 player
Nghe nhạc MP3/eAAC+/WAV player MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
Ghi âm Hỗ trợ Đang cập nhật
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn Không
FM radio Đang cập nhật Đang cập nhật
Chức năng khác Accelerometer, proximity, compass Fingerprint (under display), accelerometer, gyro, proximity, compass

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Realme C1 - Chính hãng và OPPO R17 Pro

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04491 sec| 1904.766 kb