So sánh giữa OPPO F7 Youth - Chính hãng và Lenovo Vibe S1

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO F7 Youth - Chính hãng Lenovo Vibe S1
Giá 6.490.000₫ 6.550.000₫
Khuyến mại

• Bộ quà tặng 550.000đ có thể trừ vào giá máy

• Tặng Phiếu dán màn hình trị giá 600.000vnđ

• Tặng gậy tự sướng cao cấp trị giá 50.000vnđ

• Tặng Dán cường lực trị giá 100.000vnđ khi mua BHV

• Tặng Phiếu giảm giá 100.000vnđ khi mua hàng

• Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16G class 10 giá 250.000vnđ

• Hỗ trợ mua Sạc dự phòng 12.000mAh giá 290.000vnđ

• Cài đặt Nhạc chuông, Game, Up Rom, Phần mềm bản quyền

Màn hình Loại màn hình LTPS IPS LCD capacitive touchscreen IPS LCD
Màu màn hình 16M colors 16 Triệu màu
Độ phân giải 1080 x 2160 pixels, 18:9 ratio (~402 ppi density) 1080 x 1920 pixels
Màn hình rộng 6.0 inches, 92.9 cm2 (~78.9% screen-to-body ratio) 5.0 inch
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng đa điểm Điện dung đa điểm
Cảm ứng Đa điểm
Chuẩn màn hình LCD capacitive touchscreen Full HD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo) Android 5.0 (Lollipop)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 13 MP (f/2.2), phase detection autofocus 8 MP + 2 MP (DOF)
Camera sau 8 MP (f/2.2) 13 MP
Đèn Flash LED flash
Tính năng camera Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama Geo-tagging, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh
Quay phim 1080p@30fps 1080p@30fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (4x2.0 GHz Cortex-A73 & 4x2.0 GHz Cortex-A53) Octa-core 1.7 GHz Cortex-A53
Chipset Mediatek MT6771 Helio P60 Mediatek MT6752
RAM 4 GB RAM 3 GB
Số nhân 4 nhân 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Mali-G72 MP3 Mali-T760MP2
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64 GB 32 GB
Danh bạ Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài microSD microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa up to 256 GB (dedicated slot) 128 GB
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin 3410 mAh battery Li-Po 2420 mAh
Loại pin Non-removable Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không
Thời gian thoại Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano Sim
3G HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Taiwan , HSDPA 850 / 900 / 2100 - Asia Pacific
4G LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 18(800), 19(800), 20(800), 26(850), 28(700), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) - Taiwan LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 38(2600), 40(2300), 41(2500) - As
Khe gắn Sim 1 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS A-GPS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE v4.0, A2DP
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
NFC Không
Kết nối USB micro USB 2.0 microUSB v2.0
Kết nối khác USB On-The-Go
Cổng sạc micro USB 2.0
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng đứng
Kích thước 156.5 x 75.2 x 7.8 mm 143.3 x 70.8 x 7.8 mm
Trọng lượng (g) 155 g (5.47 oz) 132 g
Chất liệu Mặt lưng gương và phần khung phủ sơn bóng
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4/H.264 player MP4/H.264
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player MP3/WAV/eAAC+/FLAC
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Không
FM radio Không
Chức năng khác Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO F7 Youth - Chính hãng và Lenovo Vibe S1

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04684 sec| 1904.828 kb