So sánh giữa OPPO F5 - Chính hãng và Xiaomi Mi CC9e RAM 6GB (Bộ nhớ 64GB/ 128GB)

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO F5 - Chính hãng Xiaomi Mi CC9e RAM 6GB (Bộ nhớ 64GB/ 128GB)
Giá 4.950.000₫ 4.650.000₫
Khuyến mại

• Giảm 50.000đ khi mua hàng tại 632 Lê Hồng Phong, Phường 10, Quận 10, HCM

• Tặng phiếu giảm giá trị giá 100.000đ khi mua hàng

• Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

• 15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

• Giảm giá 30% khi mua phụ kiện kèm theo máy

Quà tặng: Cường lực + Tai nghe AKG chính hãng (Toàn Quốc)

Tặng tai nghe Samsung AKG chính hãng (Siêu Bass) trị giá 250.000đ khi mua Bảo Hành

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Hỗ trợ mua sạc pin dự phòng Xiaomi 20.000mAh với giá 490.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Màu màn hình 16 triệu màu 16M colors
Độ phân giải 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio
Màn hình rộng 6.39 inches, 100.2 cm2
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Full HD Full HD+
Thông tin chung Hệ điều hành Android 7.1 Android 9.0 (Pie); MIUI 10
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt, Tiếng Anh Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 20 MP 32 MP, f/2.0, 0.8µm
Camera sau 16 MP 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2\", 0.8µm, PDAF 8 MP, (ultrawide), f/2.2, 1.12µm 2 MP, f/2.4, depth sensor
Đèn Flash LED flash
Tính năng camera Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama
Quay phim 2160p@30fps, 1080p@30/60/120fps, 720p@960fps
Videocall Hỗ trợ
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver)
Chipset Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm)
RAM 4GB 6 GB or 8 GB
Số nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 610
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 32 GB 64/128 GB, 6 GB RAM or 256 GB, 8 GB RAM
Danh bạ Hỗ trợ
Thẻ nhớ ngoài microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa up to 256 GB (uses shared SIM slot)
Bộ nhớ khả dụng Tùy bộ nhớ
Thông tin pin Dung lượng pin 3200 mAh 4030 mAh battery
Loại pin Li-Po
Pin có thể tháo rời Non-removable
Thời gian thoại Tùy cách sử dụng
Thời gian chờ Tùy cách sử dụng
Thời gian media Tùy cách sử dụng
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim Dual SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO
Bluetooth 5.0, A2DP, LE, aptX HD
GPRS/EDGE Hỗ trợ
Jack tai nghe 3.5 mm
NFC
Kết nối USB Type-C 1.0 reversible connector
Kết nối khác Đang cập nhật
Cổng sạc Type-C 1.0 reversible connector
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng đứng nguyên khối
Kích thước 156.8 x 74.5 x 8.7 mm (6.17 x 2.93 x 0.34 in)
Trọng lượng (g) 179 g (6.31 oz)
Chất liệu Nhôm nguyên khối, mặt kính cao cấp
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4/DivX/XviD/WMV/H.265 player
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi
FM radio Không hỗ trợ
Chức năng khác Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO F5 - Chính hãng và Xiaomi Mi CC9e RAM 6GB (Bộ nhớ 64GB/ 128GB)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04756 sec| 1897.711 kb