So sánh giữa OPPO F11 Pro - Chính hãng và OPPO AX5

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO F11 Pro - Chính hãng OPPO AX5
Giá 8.350.000₫
Khuyến mại
Màn hình Loại màn hình LTPS IPS LCD capacitive touchscreen Đang cập nhật
Màu màn hình 16 triệu màu Đang cập nhật
Độ phân giải 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~395 ppi density) Đang cập nhật
Màn hình rộng 6.53 inches, 103.6 cm2 (~84.4% screen-to-body ratio) Đang cập nhật
Công nghệ cảm ứng Điện dụng đa điểm Đang cập nhật
Cảm ứng Điện dụng đa điểm Đang cập nhật
Chuẩn màn hình FUll HD+ Đang cập nhật
Thông tin chung Hệ điều hành Android 9.0 (Pie); ColorOS 6 Đang cập nhật
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đang cập nhật
Chụp hình & Quay phim Camera trước Motorized pop-up 16 MP, f/2.0, 1/3.1\", 1.0µm Đang cập nhật
Camera sau 48 MP, f/1.8, 1/2\", 0.8µm, PDAF 5 MP, f/2.4, 1/5\", 1.12µm, depth sensor Đang cập nhật
Đèn Flash LED flash Đang cập nhật
Tính năng camera LED flash, HDR, panorama Đang cập nhật
Quay phim 1080p@30fps Đang cập nhật
Videocall Hỗ trợ Đang cập nhật
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (4x2.1 GHz Cortex-A73 & 4x2.0 GHz Cortex-A53) Đang cập nhật
Chipset Mediatek Helio P70 (12nm) Đang cập nhật
RAM 6 GB or 4 GB RAM Đang cập nhật
Số nhân 8 nhân Đang cập nhật
Chip đồ họa (GPU) Mali-G72 MP3 Đang cập nhật
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 128 GB, 6 GB RAM or 64 GB, 4 GB RAM Đang cập nhật
Danh bạ Không giới hạn Đang cập nhật
Thẻ nhớ ngoài microSD Đang cập nhật
Hỗ trợ thẻ tối đa Up to 256 GB (dedicated slot) Đang cập nhật
Bộ nhớ khả dụng Tùy chỉnh Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin Li-Po 4000 mAh Đang cập nhật
Loại pin Li-Po 4000 mAh Đang cập nhật
Pin có thể tháo rời Không hỗ trợ Đang cập nhật
Thời gian thoại Tùy chỉnh Đang cập nhật
Thời gian chờ Tùy chỉnh Đang cập nhật
Thời gian media Tùy chỉnh Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano-SIM, dual stand-by Đang cập nhật
3G HSDPA 850 / 900 / 2100 - all versions Đang cập nhật
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 28(700), 38(2600), 40(2300), 41(2500) Đang cập nhật
Khe gắn Sim Dual SIM Đang cập nhật
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot Đang cập nhật
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS Đang cập nhật
Bluetooth 4.2, A2DP, LE Đang cập nhật
GPRS/EDGE Không hỗ trợ Đang cập nhật
Jack tai nghe microUSB 2.0, USB On-The-Go Đang cập nhật
NFC Đang cập nhật Đang cập nhật
Kết nối USB microUSB 2.0, USB On-The-Go Đang cập nhật
Kết nối khác Đang cập nhật Đang cập nhật
Cổng sạc USB On-The-Go Đang cập nhật
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 Đang cập nhật
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng đứng nguyên khối Đang cập nhật
Kích thước 161.3 x 76.1 x 8.8 mm (6.35 x 3.00 x 0.35 in) Đang cập nhật
Trọng lượng (g) 190 g (6.70 oz) Đang cập nhật
Chất liệu Kim loại mặt kính cao cấp Đang cập nhật
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4/H.264 player Đang cập nhật
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player Đang cập nhật
Ghi âm Hỗ trợ Đang cập nhật
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn Đang cập nhật
FM radio Hỗ trợ Đang cập nhật
Chức năng khác Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass Đang cập nhật

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO F11 Pro - Chính hãng và OPPO AX5

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04758 sec| 1892.844 kb