So sánh giữa OPPO A57 cũ và Realme 2 - Chính hãng

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO A57 cũ Realme 2 - Chính hãng
Giá 2.990.000₫ 2.950.000₫
Khuyến mại

Tặng phiếu giảm giá trị giá 100.000đ khi mua hàng

15 ngày dùng thử Miễn phí, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.00mAh giá 290.000đ

Hỗ trợ mua Sạc Pin dự phòng Xiaomi 20.00mAh giá 490.000đ

Giảm giá 30% khi mua phụ kiện kèm theo máy

Màn hình Loại màn hình IPS LCD IPS LCD capacitive touchscreen
Màu màn hình Đang cập nhật 16M colors
Độ phân giải HD (720 x 1280 pixels) 720 x 1520 pixels
Màn hình rộng 5.2 inch 6.2 inches
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm Điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm Đang cập nhật
Chuẩn màn hình Đang cập nhật Đang cập nhật
Thông tin chung Hệ điều hành Android 6.0 (Marshmallow) Android 8.1 (Oreo)
Ngôn ngữ Đang cập nhật Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 16 MP 8 MP, f/2.2
Camera sau 13 MP 13 MP, f/2.2, AF 2 MP, f/2.4, depth sensor
Đèn Flash LED flash
Tính năng camera Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama LED flash, HDR, panorama
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps 1080p@30fps
Videocall Có, hỗ trợ qua ứng dụng
CPU & RAM Tốc độ CPU 1.4 GHz Octa-core 1.8 GHz Cortex-A53
Chipset Snapdragon 435 8 nhân 64-bit Qualcomm SDM450 Snapdragon 450
RAM 3 GB 4 GB RAM
Số nhân 8 nhân Đang cập nhật
Chip đồ họa (GPU) Adreno 505 Adreno 506
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 32 GB 64 GB
Danh bạ Đang cập nhật
Thẻ nhớ ngoài Có hỗ trợ microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa 256 GB up to 256 GB
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin 2900 mAh 4230 mAh battery
Loại pin Lithium - Ion Non-removable Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không Không
Thời gian thoại Đang cập nhật Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Đang cập nhật Nano-SIM, dual stand-by
3G Đang cập nhật HSDPA 850 / 900 / 2100
4G Đang cập nhật LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 8(900), 38(2600), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim 2 Nano SIM Dual Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot Wi-Fi 802.11 b/g/n, WiFi Direct, hotspot
GPS A-GPS, GLONASS Yes, with A-GPS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE Đang cập nhật
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
NFC Đang cập nhật Không
Kết nối USB Micro USB Đang cập nhật
Kết nối khác OTG Đang cập nhật
Cổng sạc Micro USB Đang cập nhật
2G Đang cập nhật GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D Nguyên khối thẳng đứng
Kích thước Dài 149.1 mm - Ngang 72.9 mm - Dày 7.65 mm 156.2 x 75.6 x 8.2 mm
Trọng lượng (g) 147 g Đang cập nhật
Chất liệu Nhựa, nhôm Đang cập nhật
Giải trí & Ứng dụng Xem phim 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid Đang cập nhật
Nghe nhạc Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG, AC3, FLAC Đang cập nhật
Ghi âm Có, microphone chuyên dụng chống ồn Đang cập nhật
Giới hạn cuộc gọi Đang cập nhật Đang cập nhật
FM radio Đang cập nhật
Chức năng khác Đang cập nhật Đang cập nhật

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO A57 cũ và Realme 2 - Chính hãng

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04798 sec| 1896.688 kb