So sánh giữa OPPO A57 cũ và Meizu MX5

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO A57 cũ Meizu MX5
Giá 2.990.000₫ 2.950.000₫
Khuyến mại

• Tặng gậy tự sướng cao cấp trị giá 50.000vnđ

• Tặng Dán cường lực trị giá 100.000vnđ khi mua BHV

• Tặng Phiếu giảm giá 100.000vnđ khi mua hàng

• Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16G class 10 giá 250.000vnđ

• Hỗ trợ mua Sạc dự phòng 12.000mAh giá 290.000vnđ

• Cài đặt Nhạc chuông, Game, Up Rom, Phần mềm bản quyền

Màn hình Loại màn hình IPS LCD AMOLED capacitive touchscreen
Màu màn hình Đang cập nhật 16 triệu màu
Độ phân giải HD (720 x 1280 pixels) 1080 x 1920 pixels
Màn hình rộng 5.2 inch 5.5 inches
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Đang cập nhật
Thông tin chung Hệ điều hành Android 6.0 (Marshmallow) Android OS, v5.0.1 (Lollipop)
Ngôn ngữ Đang cập nhật Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 16 MP 5 MP, f/2.2, 1080p@30fps
Camera sau 13 MP 20.7 MP, f/2.2
Đèn Flash dual-LED flash
Tính năng camera Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps 2160p@30fps, 1080p@30fps, 720p@100fps,
Videocall Có, hỗ trợ qua ứng dụng
CPU & RAM Tốc độ CPU 1.4 GHz Octa-core 2.2 GHz Cortex-A53
Chipset Snapdragon 435 8 nhân 64-bit Mediatek MT6795 Helio X10
RAM 3 GB 3 GB
Số nhân 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 505 PowerVR G6200
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 32 GB 16/32/64 GB
Danh bạ Đang cập nhật
Thẻ nhớ ngoài Có hỗ trợ Không
Hỗ trợ thẻ tối đa 256 GB
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin 2900 mAh 3150 mAh
Loại pin Lithium - Ion Li-ion
Pin có thể tháo rời Không
Thời gian thoại Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Đang cập nhật
3G Đang cập nhật
4G Đang cập nhật
Khe gắn Sim 2 Nano SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS A-GPS, GLONASS
Bluetooth v4.1, A2DP, LE
GPRS/EDGE Đang cập nhật
Jack tai nghe 3.5 mm
NFC Đang cập nhật
Kết nối USB Micro USB microUSB v2.0, USB On-The-Go
Kết nối khác OTG
Cổng sạc Micro USB
2G Đang cập nhật
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D
Kích thước Dài 149.1 mm - Ngang 72.9 mm - Dày 7.65 mm 149.9 x 74.7 x 7.6 mm
Trọng lượng (g) 147 g 149 g
Chất liệu Nhựa, nhôm
Giải trí & Ứng dụng Xem phim 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid
Nghe nhạc Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG, AC3, FLAC
Ghi âm Có, microphone chuyên dụng chống ồn
Giới hạn cuộc gọi Đang cập nhật
FM radio
Chức năng khác Đang cập nhật

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO A57 cũ và Meizu MX5

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04697 sec| 1892.688 kb