So sánh giữa Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) RAM 6GB (ROM Tiếng Việt) và Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) RAM 4GB (ROM Tiếng Việt)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) RAM 6GB (ROM Tiếng Việt) Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) RAM 4GB (ROM Tiếng Việt)
Giá 5.750.000₫ 5.250.000₫
Khuyến mại

Tặng Dán cường lực trị giá 50.000đ khi mua hàng

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Tặng Gậy Selfie + Ốp Lưng + Cường Lực + Túi chống nước khi mua hàng

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Màn hình Loại màn hình IPS LCD capacitive touchscreen IPS LCD capacitive touchscreen
Màu màn hình 16M colors 16M colors
Độ phân giải 1080 x 2280 pixels, 19:9 ratio 1080 x 2280 pixels
Màn hình rộng 5.8 inch 6.18 inches
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm Điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình IPS LCD, 19:9 ratio Full HD+
Thông tin chung Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo) Android 8.1 (Oreo)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 20 MP, f/2.0, 0.9µm
Camera sau Dual: Dual : 12 MP, f/1.8, 1/2.55\", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS 13 MP
Đèn Flash dual-LED dual-tone flash dual-LED dual-tone flash
Tính năng camera Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR Zeiss optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Quay phim 1080p@30fps 2160p@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS)
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (2x2.2 GHz 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver)
Chipset Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm)
RAM 6GB 64/128 GB, 4 GB RAM
Số nhân Đang cập nhật 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 509 Adreno 616
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64/128 GB, 4 GB RAM
Danh bạ Hỗ trợ Hỗ trợ
Thẻ nhớ ngoài microSD microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa up to 256 GB (uses SIM 2 slot) Up to 400 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ khả dụng Tùy chỉnh Tùy chỉnh
Thông tin pin Dung lượng pin 3500 mAh battery 3500 mAh battery
Loại pin Non-removable Li-Ion Non-removable Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không hỗ trợ Không hỗ trợ
Thời gian thoại Đang cập nhật Tùy chỉnh
Thời gian chờ Đang cập nhật Tùy chỉnh
Thời gian media Đang cập nhật Tùy chỉnh
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Hybrid Dual SIM Nano-SIM, dual stand-by
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE LTE
Khe gắn Sim Nano-SIM, dual stand-by Hybrid Dual SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE 5.0, A2DP, LE
GPRS/EDGE Hỗ trợ Hỗ trợ
Jack tai nghe 3.5mm 3.5mm
NFC Không hỗ trợ Không hỗ trợ
Kết nối USB USB On-The-Go USB On-The-Go
Kết nối khác 2.0, Type-C 1.0 reversible connector 2.0, Type-C 1.0 reversible connector
Cổng sạc Lightning Lightning
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối thẳng đứng Nguyên khối thẳng đứng
Kích thước 147.2 x 71 x 8 mm 154.8 x 75.8 x 8 mm
Trọng lượng (g) 153 g 178 g
Chất liệu Khung kim loại, mặt kính cao cấp Khung nhôm và mặt kính cao cấp
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4/H.264 player MP4/H.264 player
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
Ghi âm Hỗ trợ Hỗ trợ
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn Không giới hạn
FM radio Không Hỗ trợ qua App
Chức năng khác Fast battery charging (Quick Charge 3.0) Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) RAM 6GB (ROM Tiếng Việt) và Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) RAM 4GB (ROM Tiếng Việt)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04839 sec| 1905.406 kb