So sánh giữa Nokia X6 (Nokia 6.1 Plus) RAM 6GB (ROM Tiếng Việt)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Nokia X6 (Nokia 6.1 Plus) RAM 6GB (ROM Tiếng Việt)
Giá
Khuyến mại

Tặng Gậy Selfie + Ốp Lưng + Cường Lực + Túi chống nước khi mua hàng

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua Bào Hành

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Màn hình Công nghệ màn hình IPS LCD capacitive touchscreen
Độ phân giải 1080 x 2280 pixels, 19:9 ratio
Màn hình rộng 5.8 inch
Mặt kính cảm ứng Điện dung đa điểm
Camera Camera sau Dual: 16 MP (f/2.0, 1.0µm, giro-EIS) + 5 MP (f/2.2, 1.2µm)
Camera trước 16 MP (f/2.0, 1.0µm)
Đèn Flash dual-LED dual-tone flash
Chụp ảnh nâng cao Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR
Quay phim 1080p@30fps
Videocall
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 3060 mAh battery
Loại pin Non-removable Li-Ion
Công nghệ pin
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 8.1 (Oreo)
Chipset (hãng SX CPU) Qualcomm SDM636 Snapdragon 636
Tốc độ CPU Octa-core 1.8 GHz Kryo 260
Chip đồ họa (GPU) Adreno 509
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 6 GB
Bộ nhớ trong
Thẻ nhớ ngoài microSD
Kết nối Mạng di động
Sim Hybrid Dual SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE
Cổng kết nối/sạc
Jack tai nghe 3.5mm
Kết nối khác 2.0, Type-C 1.0 reversible connector
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Nguyên khối thẳng đứng
Chất liệu Khung kim loại, mặt kính cao cấp
Kích thước 147.2 x 71 x 8 mm
Trọng lượng 153 g
Tiện ích Bảo mật nâng cao
Ghi âm Hỗ trợ
Radio Không
Xem phim MP4/H.264 player
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Nokia X6 (Nokia 6.1 Plus) RAM 6GB (ROM Tiếng Việt)

© 2011 - 2020 MSmobile - Hệ thống bán lẻ điện thoại di động.
Hỗ trợ trực tuyến
0.01811 sec| 1803.617 kb