So sánh giữa Nokia 8.3 5G (2020) - Chính hãng và Xiaomi Redmi K30 (6GB/64GB)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Nokia 8.3 5G (2020) - Chính hãng Xiaomi Redmi K30 (6GB/64GB)
Giá 4.390.000₫
Khuyến mại

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Hiện nhà máy Xiaomi đã ngừng sản xuất

Vui lòng tham khảo sang Xiaomi Redmi K30i 5G

Vui lòng tham khảo sang Xiaomi Redmi K30 Racing 5G

Vui lòng tham khảo sang Xiaomi Redmi Note 9 Pro DGW

Vui lòng tham khảo sang Xiaomi Redmi Note 9s DGW

Màn hình Công nghệ màn hình IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors IPS LCD 120Hz
Độ phân giải 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~386 ppi density) Full HD+ (1080 x 2400 Pixels)
Màn hình rộng 6.81 inches, 112.0 cm2 (~82.9% screen-to-body ratio) 6.67 inch
Mặt kính cảm ứng Điện dung đa điểm Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5
Camera Camera sau 13 MP, f/2.2, 1/3\", 1.12µm, AF Chính 64 MP & Phụ 8 MP, 2 MP, 2 MP
Camera trước 5 MP, f/2.2, 27mm (wide), 1.12µm 20 MP & 2 MP
Đèn Flash dual-LED dual-tone flash Đèn LED kép
Chụp ảnh nâng cao Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR A.I Camera, Chụp ảnh siêu độ phân giải, Chế độ chụp ban đêm (ánh sáng yếu), Chế độ Time-Lapse, Chế độ Slow Motion, Chụp ảnh xóa phông, Zoom quang học, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Lấy nét theo pha, Super Slow Motion (quay siêu chậm), Tự độ
Quay phim 1080p@30fps Quay phim HD 720p@30fps, Quay phim siêu chậm 960 fps, Quay phim HD 720p@240fps, Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Quay phim FullHD 1080p@120fps, Quay phim 4K 2160p@30fps
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 4500 mAh 4500 mAh
Loại pin 4500 mAh battery Pin chuẩn Li-Po, 4500 mAh
Công nghệ pin Non-removable Li-Po Tiết kiệm pin, Sạc pin nhanh 30W
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 10.0, Android One Android 10 (MIUI 11)
Chipset (hãng SX CPU) Qualcomm SDM765 Snapdragon 765G (7 nm) Snapdragon 730G
Tốc độ CPU Octa-core (1x2.4 GHz Kryo 475 Prime & 1x2.2 GHz Kryo 475 Gold & 6x1.8 GHz Kryo 475 Silver) 2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.8 GHz
Chip đồ họa (GPU) Adreno 620 Adreno 618
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 8 GB or 8 GB 6 GB
Bộ nhớ trong 64 GB 6 GB RAM, 128 GB 8 GB RAM 64 GB
Thẻ nhớ ngoài microSD MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB
Kết nối Mạng di động GSM / HSPA / LTE / 5G Hỗ trợ 4G
Sim Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) 2 SIM Nano (SIM 2 chung khe thẻ nhớ)
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE 5.0, A2DP, LE, aptX HD
Cổng kết nối/sạc USB On-The-Go
Jack tai nghe 3.5mm 3.5 mm
Kết nối khác 2.0, Type-C 1.0 reversible connector NFC, OTG
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Nguyên khối thẳng đứng Nguyên khối
Chất liệu Khung kim loại, mặt kính cao cấp Khung kim loại + mặt lưng kính
Kích thước 171.9 x 78.6 x 9 mm (6.77 x 3.09 x 0.35 in) Dài 165.3 mm - Ngang 76.6 mm - Dày 8.8 mm
Trọng lượng 220 g (7.76 oz) 208 g
Tiện ích Bảo mật nâng cao Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass Mở khóa bằng vân tay, Mở khoá khuôn mặt
Ghi âm Hỗ trợ Có, microphone chuyên dụng chống ồn
Radio Không
Xem phim MP4/H.264 player 3GP, MP4, AVI, WMV
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player MP3, WAV, AAC, FLAC

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Nokia 8.3 5G (2020) - Chính hãng và Xiaomi Redmi K30 (6GB/64GB)

© 2011 - 2021 MSmobile - Hệ Thống Bán Lẻ Điện Thoại Di Động Chính Hãng.
Hỗ trợ trực tuyến
0.01774 sec| 1797.984 kb