So sánh giữa Nokia 4.2 (2019) - Chính hãng

Thông số tổng quan
Hình ảnh Nokia 4.2 (2019) - Chính hãng
Giá
Khuyến mại

Tặng Gậy Selfie + Ốp Lưng + Cường Lực + Túi chống nước khi mua hàng

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Màn hình Loại màn hình IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Màu màn hình 16M colors
Độ phân giải 720 x 1520 pixels, 19:9 ratio (~295 ppi density)
Màn hình rộng 5.71 inches, 81.4 cm2 (~76.6% screen-to-body ratio)
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình IPS LCD, 19:9 ratio
Thông tin chung Hệ điều hành Android 9.0 (Pie); Android One
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 8 MP, f/2.0, 1/4\", 1.12µm
Camera sau 13 MP, f/2.2, 1/3\", 1.12µm, PDAF
Đèn Flash dual-LED dual-tone flash
Tính năng camera Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR
Quay phim 1080p@30fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (2x2.0 GHz Cortex-A53 & 6x1.45 GHz Cortex A53)
Chipset Qualcomm SDM439 Snapdragon 439 (12 nm)
RAM 2 GB or 3 GB
Số nhân Đang cập nhật
Chip đồ họa (GPU) Adreno 505
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 32 GB, 3 RAM or 16 GB, 2 GB RAM
Danh bạ Hỗ trợ
Thẻ nhớ ngoài microSD
Hỗ trợ thẻ tối đa up to 400 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ khả dụng Tùy chỉnh
Thông tin pin Dung lượng pin 3060 mAh battery
Loại pin 3000 mAh battery
Pin có thể tháo rời Non-removable Li-Ion
Thời gian thoại Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE
Khe gắn Sim Nano-SIM, dual stand-by
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE
GPRS/EDGE Hỗ trợ
Jack tai nghe 3.5mm
NFC Không hỗ trợ
Kết nối USB USB On-The-Go
Kết nối khác 2.0, Type-C 1.0 reversible connector
Cổng sạc Lightning
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối thẳng đứng
Kích thước 149 x 71.3 x 8.4 mm (5.87 x 2.81 x 0.33 in)
Trọng lượng (g) 161 g (5.68 oz)
Chất liệu Khung kim loại, mặt kính cao cấp
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4/H.264 player
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
Ghi âm Hỗ trợ
Giới hạn cuộc gọi Không giới hạn
FM radio Không
Chức năng khác Fast battery charging (Quick Charge 3.0)

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Nokia 4.2 (2019) - Chính hãng

© 2011 - 2019 MSmobile - Hệ thống bán lẻ điện thoại di động.
Hỗ trợ trực tuyến
0.01746 sec| 1725.078 kb