So sánh giữa Nokia 2.1 - Chính hãng và Nokia X

Thông số tổng quan
Hình ảnh Nokia 2.1 - Chính hãng Nokia X
Giá 1.450.000₫ 1.540.000₫
Khuyến mại

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

• Tặng Dán cường lực trị giá 100.000vnđ khi mua BHV

• Tặng Phiếu giảm giá 100.000vnđ khi mua hàng

• Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16G class 10 giá 250.000vnđ

• Hỗ trợ mua Sạc dự phòng 12.000mAh giá 290.000vnđ

• Cài đặt Nhạc chuông, Game, Up Rom, Phần mềm bản quyền

Màn hình Loại màn hình
Màu màn hình 16 triệu màu
Độ phân giải 480 x 800 pixels
Màn hình rộng 4.0\\\\\\\"
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm
Cảm ứng
Chuẩn màn hình WVGA
Thông tin chung Hệ điều hành Nokia X software platform (trên nền Android 4.4)
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Anh
Chụp hình & Quay phim Camera trước Không
Camera sau 3.0 MP
Đèn Flash Không
Tính năng camera Fixed Focus
Quay phim Quay phim 480p@30fps
Videocall Không
CPU & RAM Tốc độ CPU 1 GHz
Chipset Qualcomm SnapdragS4
RAM 512 MB
Số nhân 2 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 203
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 4 GB
Danh bạ
Thẻ nhớ ngoài MicroSD (T-Flash)
Hỗ trợ thẻ tối đa 34 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thông tin pin Dung lượng pin 1500 mAh
Loại pin Pin Nokia BN-01
Pin có thể tháo rời
Thời gian thoại
Thời gian chờ
Thời gian media
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Micro SIM
3G
4G
Khe gắn Sim 2 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS
Bluetooth Có, V3.0 + HS
GPRS/EDGE
Jack tai nghe
NFC
Kết nối USB Micro USB
Kết nối khác
Cổng sạc
2G
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thanh + Cảm ứng
Kích thước 115.5 x 63 x 10.4 mm
Trọng lượng (g) 128.7 g
Chất liệu
Giải trí & Ứng dụng Xem phim
Nghe nhạc
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi
FM radio
Chức năng khác

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Nokia 2.1 - Chính hãng và Nokia X

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04653 sec| 1892.672 kb