So sánh giữa Nokia 1.3 (2020) - Chính hãng và Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) (6GB/64GB)

Thông số tổng quan
Hình ảnh Nokia 1.3 (2020) - Chính hãng Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) (6GB/64GB)
Giá 3.990.000₫
Khuyến mại

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Giảm: 100.000đ khi mua BHV tại 685 Lê Thánh Tông, Hạ Long

Tặng: Cường lực - Tai nghe khi mua BHV

Tặng: Ốp lưng có sẵn khi mua máy

Mua: Dán cường lực 5D chỉ 99K

Màn hình Công nghệ màn hình IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors IPS LCD capacitive touchscreen
Độ phân giải 720 x 1520 pixels, 19:9 ratio (~295 ppi density) 1080 x 2280 pixels, 19:9 ratio
Màn hình rộng 5.71 inches, 81.4 cm2 (~77.6% screen-to-body ratio) 6.18\"
Mặt kính cảm ứng Glass front, plastic back, plastic frame Điện dung đa điểm
Camera Camera sau 8 MP, AF 12MP + 13MP
Camera trước 5 MP 20 MP
Đèn Flash Dual-LED dual-tone flash
Chụp ảnh nâng cao Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR
Quay phim 1080p@30fps 1080p@30fps
Videocall
Thông tin pin & Sạc Dung lượng pin 3000 mAh 3500 mAh battery
Loại pin 3000 mAh battery Non-removable Li-Ion
Công nghệ pin Non-removable Li-Po
Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành Android 10.0 (Go edition), Android One Android 8.1 (Oreo)
Chipset (hãng SX CPU) Qualcomm QM215 (28 nm) Qualcomm Snapdragon 710
Tốc độ CPU Quad-core 1.3 GHz Cortex-A53 Octa-core (2x2.2 GHz 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver)
Chip đồ họa (GPU) Adreno 308 Adreno 616
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 1 GB 6GB
Bộ nhớ trong 16 GB 64GB
Thẻ nhớ ngoài microSDXC (dedicated slot) hỗ trợ tối đa 400 GB
Kết nối Mạng di động GSM / HSPA / LTE / 5G
Sim Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) 2 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 5.0, A2DP, LE 5.0, A2DP, LE
Cổng kết nối/sạc USB On-The-Go
Jack tai nghe 3.5mm 3.5mm
Kết nối khác 2.0, Type-C 1.0 reversible connector 2.0, Type-C 1.0 reversible connector
Thiết kế & Trọng lượng Thiết kế Nguyên khối thẳng đứng Nguyên khối thẳng đứng
Chất liệu Khung kim loại, mặt kính cao cấp Khung kim loại, mặt kính cao cấp
Kích thước 147.3 x 71.2 x 9.4 mm (5.80 x 2.80 x 0.37 in) 154.8 x 75.8 x 8 mm
Trọng lượng 155 g (5.47 oz) 178g
Tiện ích Bảo mật nâng cao Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Ghi âm Hỗ trợ Hỗ trợ
Radio Không Không
Xem phim MP4/H.264 player MP4/H.264 player
Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC player MP3/WAV/eAAC+/FLAC player

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Nokia 1.3 (2020) - Chính hãng và Nokia X7 (Nokia 7.1 Plus) (6GB/64GB)

© 2011 - 2021 MSmobile - Hệ Thống Bán Lẻ Điện Thoại Di Động Chính Hãng.
Hỗ trợ trực tuyến
0.01718 sec| 1771.383 kb