So sánh giữa Meizu MX5 và Nokia 5.1 Plus (2018) - Chính hãng

Thông số tổng quan
Hình ảnh Meizu MX5 Nokia 5.1 Plus (2018) - Chính hãng
Giá 2.950.000₫ 2.950.000₫
Khuyến mại

• Tặng gậy tự sướng cao cấp trị giá 50.000vnđ

• Tặng Dán cường lực trị giá 100.000vnđ khi mua BHV

• Tặng Phiếu giảm giá 100.000vnđ khi mua hàng

• Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16G class 10 giá 250.000vnđ

• Hỗ trợ mua Sạc dự phòng 12.000mAh giá 290.000vnđ

• Cài đặt Nhạc chuông, Game, Up Rom, Phần mềm bản quyền

Tặng Gậy Selfie + Ốp Lưng + Cường Lực + Túi chống nước khi mua hàng

Tặng ngay phiếu giảm giá 100.000đ khi mua hàng

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Ốp Lưng + Tai nghe cao cấp" với 200.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh với giá 290.000đ

Màn hình Loại màn hình AMOLED capacitive touchscreen IPS LCD
Màu màn hình 16 triệu màu 16 triệu màu
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels 1080 x 2244 pixel
Màn hình rộng 5.5 inches 5.86 inch
Công nghệ cảm ứng Đang cập nhật
Cảm ứng Corning Gorilla Glass
Chuẩn màn hình Corning Gorilla Glass
Thông tin chung Hệ điều hành Android OS, v5.0.1 (Lollipop) Android 8.1
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ Đa ngôn ngữ, có hỗ trợ tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 5 MP, f/2.2, 1080p@30fps 8 MP
Camera sau 20.7 MP, f/2.2 13 MP
Đèn Flash dual-LED flash
Tính năng camera Tự động lấy nét, nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama
Quay phim 2160p@30fps, 1080p@30fps, 720p@100fps, 1080p 30fps
Videocall Qua ứng dụng
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core 2.2 GHz Cortex-A53 2.0 GHz
Chipset Mediatek MT6795 Helio X10 MediaTek Helio P23
RAM 3 GB 4 GB, 6 GB
Số nhân 8 nhân 64 bit
Chip đồ họa (GPU) PowerVR G6200 Đang cập nhật
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 16/32/64 GB 32 GB, 64 GB
Danh bạ Đang cập nhật
Thẻ nhớ ngoài Không
Hỗ trợ thẻ tối đa 256 GB
Bộ nhớ khả dụng 256 GB
Thông tin pin Dung lượng pin 3150 mAh 3000 mAh
Loại pin Li-ion Li-ion
Pin có thể tháo rời Không
Thời gian thoại Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano SIM
3G HSDPA 850 / 900 / 2100, HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G LTE
Khe gắn Sim Đang cập nhật
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, WiFi Direct, hotspot
GPS A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth v4.1, A2DP, LE 4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE Đang cập nhật
Jack tai nghe 3.5 mm
NFC Đang cập nhật
Kết nối USB microUSB v2.0, USB On-The-Go microUSB 2.0, USB On-The-Go
Kết nối khác
Cổng sạc
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối
Kích thước 149.9 x 74.7 x 7.6 mm 149.5 x 72 x 8.1 mm
Trọng lượng (g) 149 g 160 g
Chất liệu Kim loại
Giải trí & Ứng dụng Xem phim Đang cập nhật
Nghe nhạc Đang cập nhật
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Đang cập nhật
FM radio
Chức năng khác Đang cập nhật

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Meizu MX5 và Nokia 5.1 Plus (2018) - Chính hãng

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04085 sec| 1897.352 kb