So sánh giữa Lenovo Z6 Pro (2019) và Lenovo Z5 RAM 6GB64GB (2018) - Chính hãng

Thông số tổng quan
Hình ảnh Lenovo Z6 Pro (2019) Lenovo Z5 RAM 6GB64GB (2018) - Chính hãng
Giá 3.600.000₫
Khuyến mại

Tặng miễn phí dán Cường lực + Tai nghe khi mua Bảo Hành

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh giá 290.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Tặng miễn phí dán Cường lực + Tai nghe khi mua Bảo Hành

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua thẻ nhớ 16GB class 10 giá 250.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors IPS LCD
Màu màn hình 16 triệu màu
Độ phân giải 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density) Full HD+ (1080 x 2246 Pixels)
Màn hình rộng 6.39 inches, 100.2 cm2 (~85.3% screen-to-body ratio) 6.2 inches
Công nghệ cảm ứng
Cảm ứng
Chuẩn màn hình
Thông tin chung Hệ điều hành Android 9.0 (Pie); ZUI 11 Android 8.0 (Oreo)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 32 MP, f/2.0, 0.8µm 8 MP
Camera sau 48 MP, f/1.8, PDAF 16 MP và 8 MP (2 camera)
Đèn Flash
Tính năng camera Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Beautify
Quay phim FullHD 1080p@30fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Qualcomm SDM855 Snapdragon 855 (7 nm) 1.8 GHz
Chipset Octa-core (1x2.84 GHz Kryo 485 & 3x2.42 GHz Kryo 485 & 4x1.8 GHz Kryo 485) Qualcomm Snapdragon 636
RAM 6 GB/ 8 GB/ 12 GB 6GB
Số nhân 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Adreno 640 Adreno 509
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 512 GB, 12 GB RAM or 256 GB, 8 GB RAM or 128 GB, 6/8 GB RAM 64 GB
Danh bạ Đang cập nhật
Thẻ nhớ ngoài microSD Không
Hỗ trợ thẻ tối đa up to 512 GB (uses shared SIM slot) Không
Bộ nhớ khả dụng
Thông tin pin Dung lượng pin 3300 mAh
Loại pin Li-Po 4000 mAh battery Pin chuẩn Li-Ion
Pin có thể tháo rời Non-removable Không
Thời gian thoại
Thời gian chờ
Thời gian media
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) Nano
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS
Bluetooth A2DP, LE, v4.2
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5mm
NFC
Kết nối USB
Kết nối khác
Cổng sạc USB Type-C
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối
Kích thước 157.5 x 74.6 x 8.7 mm (6.20 x 2.94 x 0.34 in) Dài 153 mm - Ngang 75.7 mm - Dày 7.9 mm
Trọng lượng (g) 185 g (6.53 oz) 165 g
Chất liệu
Giải trí & Ứng dụng Xem phim 3GP, MP4, AVI, WMV
Nghe nhạc MP3, WAV
Ghi âm Có, microphone chuyên dụng chống ồn
Giới hạn cuộc gọi Không
FM radio
Chức năng khác Đèn pin

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Lenovo Z6 Pro (2019) và Lenovo Z5 RAM 6GB64GB (2018) - Chính hãng

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04887 sec| 1904.781 kb