So sánh giữa Lenovo Z6 Pro (2019) và Lenovo K5 Play

Thông số tổng quan
Hình ảnh Lenovo Z6 Pro (2019) Lenovo K5 Play
Giá
Khuyến mại

Tặng miễn phí dán Cường lực + Tai nghe khi mua Bảo Hành

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D full màn với giá 90.000đ

Hỗ trợ mua "Cường lực 5D full màn + Tai nghe Xiaomi" với 200.000đ

Hỗ trợ mua Sạc pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh giá 290.000đ

Sale 30% với phụ kiện khi khách hàng mua kèm máy

Màn hình Loại màn hình Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Màu màn hình 16 triệu màu
Độ phân giải 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density) 720 x 1440 pixels
Màn hình rộng 6.39 inches, 100.2 cm2 (~85.3% screen-to-body ratio) 5.7 inches
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm
Cảm ứng Đang cập nhật
Chuẩn màn hình Đang cập nhật
Thông tin chung Hệ điều hành Android 9.0 (Pie); ZUI 11 Android 8.0 (Oreo)
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ
Chụp hình & Quay phim Camera trước 32 MP, f/2.0, 0.8µm 8 MP, f/2.0
Camera sau 48 MP, f/1.8, PDAF Dual : 13 MP, f/2.2, AF 2 MP, f/2.4, depth sensor
Đèn Flash Hỗ trợ
Tính năng camera LED flash, HDR, panorama
Quay phim 1080p@30fps
Videocall Hỗ trợ
CPU & RAM Tốc độ CPU Qualcomm SDM855 Snapdragon 855 (7 nm) Octa-core 1.4 GHz Cortex-A53
Chipset Octa-core (1x2.84 GHz Kryo 485 & 3x2.42 GHz Kryo 485 & 4x1.8 GHz Kryo 485) Qualcomm MSM8937 Snapdragon 430 (28 nm)
RAM 6 GB/ 8 GB/ 12 GB 32 GB, 3 RAM or 16 GB, 2 GB RAM
Số nhân Đang cập nhật
Chip đồ họa (GPU) Adreno 640 Adreno 505
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 512 GB, 12 GB RAM or 256 GB, 8 GB RAM or 128 GB, 6/8 GB RAM 32 GB, 3 RAM or 16 GB, 2 GB RAM
Danh bạ Đang cập nhật
Thẻ nhớ ngoài microSD microSD, up to 128 GB (uses SIM 2 slot)
Hỗ trợ thẻ tối đa up to 512 GB (uses shared SIM slot) up to 128 GB
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật
Thông tin pin Dung lượng pin 3000 mAh battery
Loại pin Li-Po 4000 mAh battery Non-removable Li-Ion
Pin có thể tháo rời Non-removable không
Thời gian thoại Đang cập nhật
Thời gian chờ Đang cập nhật
Thời gian media Đang cập nhật
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Khe gắn Sim Hybrid Dual SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe Đang cập nhật
NFC Đang cập nhật
Kết nối USB Đang cập nhật
Kết nối khác Đang cập nhật
Cổng sạc Đang cập nhật
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Nguyên khối
Kích thước 157.5 x 74.6 x 8.7 mm (6.20 x 2.94 x 0.34 in) 153.8 x 72.6 x 7.9 mm
Trọng lượng (g) 185 g (6.53 oz) 155 g
Chất liệu Đang cập nhật
Giải trí & Ứng dụng Xem phim Đang cập nhật
Nghe nhạc Đang cập nhật
Ghi âm Đang cập nhật
Giới hạn cuộc gọi Đang cập nhật
FM radio Đang cập nhật
Chức năng khác Đang cập nhật

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Lenovo Z6 Pro (2019) và Lenovo K5 Play

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04811 sec| 1896.813 kb