So sánh giữa iPhone X cũ (99%) và iPhone 7 Plus cũ (99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh iPhone X cũ (99%) iPhone 7 Plus cũ (99%)
Giá 14.650.000₫ 7.850.000₫
Khuyến mại

Tặng Cường Lực + Ốp Lưng khi mua trực tiếp tại cửa hàng

Tặng tai nghe Samsung AKG trị giá 250.000đ khi mua Bảo hành mở rộng

Tặng Sạc & Cáp iPhone cao cấp trị giá 150.000đ

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D/9H chỉ 90.000đ

A: Bảo hành mặc định 1 đổi 1 trong 15 ngày, Phần cứng 13 tháng

Gói A tặng miễn phí bao gồm (Ram, CPU, Loa, Mic, Camera, Cảm biến...)

B: Bảo hành mở rộng 1 đổi 1 trong 30 ngày, Phần cứng toàn bộ máy 7 đến 13 tháng

Gói B Khách hàng có thể mua hoặc không, tùy vào túi tiền quý vị

Tặng Cường Lực + Ốp Lưng khi mua trực tiếp tại cửa hàng

Tặng tai nghe Samsung AKG trị giá 250.000đ khi mua Bảo hành mở rộng

Tặng Sạc & Cáp iPhone cao cấp trị giá 150.000đ

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D/9H chỉ 90.000đ

A: Bảo hành mặc định 1 đổi 1 trong 15 ngày, Phần cứng 13 tháng

Gói A tặng miễn phí bao gồm (Ram, CPU, Loa, Mic, Camera, Cảm biến...)

B: Bảo hành mở rộng 1 đổi 1 trong 30 ngày, Phần cứng toàn bộ máy 7 đến 13 tháng

Gói B Khách hàng có thể mua hoặc không, tùy vào túi tiền quý vị

Màn hình Loại màn hình OLED LED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen,
Màu màn hình 16 triệu màu 16M Colors
Độ phân giải 1125 x 2436 pixel 1080 x 1920 pixels
Màn hình rộng 5.8 inch 5.5 inches
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng đa điểm 3D Touch display & home button, Display Zoom
Cảm ứng 3D Touch
Chuẩn màn hình FullHD LCD
Thông tin chung Hệ điều hành iOS 11 iOS 10.0.1
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Việt Đa ngôn ngữ, Hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 7 MP 7 MP, f/2.2, 32mm
Camera sau 12 MP Dual 12 MP, (28mm, f/1.8, OIS & 56mm, f/2.8), phase detection autofocus, 2x optical zoom
Đèn Flash LED flash Quad-LED (dual tone) flash
Tính năng camera Zoom quang học, chế độ chân dung, ổn định hình ảnh quang học kép, đèn flash 4 Tone, chụp ảnh toàn cảnh, cảm biến ánh sáng mặt sau, nhận diện cơ thể và khuôn mặt, HDR 1080p@30fps, 720p@240fps, face detection, HDR, panorama
Quay phim 4K video 24 fps, 30 fps, or 60 fps 2160p@30fps, 1080p@30/60/120fps, 720p@240fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Hexa-core 2.39 GHz (2x Monsoon + 4x Mistral) Quad-core 2.23 GHz
Chipset Apple A11 Bionic (10 nm) Apple A10 Fusion
RAM 3GB 3 GB
Số nhân 6 nhân 4
Chip đồ họa (GPU) Apple GPU (three-core graphics) (six-core graphics)
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64GB - 256GB 32/ 128/ 256 GB
Danh bạ Không giới hạn Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài Không Không
Hỗ trợ thẻ tối đa Không Không
Bộ nhớ khả dụng 32Gb/ 64Gb/ 128GB
Thông tin pin Dung lượng pin 2900 mAh
Loại pin Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không Không thể tháo rời
Thời gian thoại Up to 21 h (3G)
Thời gian chờ Up to 384 h (3G)
Thời gian media Up to 60 h
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano-SIM
3G 3G GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
4G 4G/LTE
Khe gắn Sim 1 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
Bluetooth Bluetooth 5.0 4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe Lightning
NFC Không
Kết nối USB Lightning
Kết nối khác Air Play, OTG, HDMI
Cổng sạc Lightning
2G GSM / EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng Thẳng
Kích thước 143,6 x 70,9 x 7,7 mm 158.2 x 77.9 x 7.3 mm (6.23 x 3.07 x 0.29 in)
Trọng lượng (g) 174g 188 g (6.63 oz)
Chất liệu Hợp kim nhôm nguyên khối (mặt kính cong 2,5D)
Giải trí & Ứng dụng Xem phim H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid
Nghe nhạc MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Không
FM radio Không
Chức năng khác Kháng nước, kháng bụi 3D Touch...

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa iPhone X cũ (99%) và iPhone 7 Plus cũ (99%)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04951 sec| 1905.43 kb