So sánh giữa iPhone 7 cũ - Fullbox (99%) và iPhone 7 Plus cũ - Fullbox (99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh iPhone 7 cũ - Fullbox (99%) iPhone 7 Plus cũ - Fullbox (99%)
Giá 6.150.000₫ 8.650.000₫
Khuyến mại

Giảm ngay 100.000đ khi mua thêm gói Bảo Hành

15 ngày dùng thử Miễn phí1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Tặng Sạc & Cáp iPhone cao cấp trị giá 150.000đ

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D chỉ 90.000đ

Hỗ trợ mua Tai nghe iPhone xịn chính hãng với giá 350.000đ

Tặng dán Cường lực + Ốp lưng tại 14 Phố Nhổn & 302 Quang Trung

15 ngày dùng thử Miễn phí1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Tặng Sạc & Cáp iPhone cao cấp trị giá 150.000đ

Tặng dán lưng Carbon cao cấp trị giá 50.000đ

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D chỉ 90.000đ

Hỗ trợ mua Tai nghe iPhone xịn chính hãng với giá 350.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh chính hãng chỉ 290.000đ

Màn hình Loại màn hình LED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, LED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen,
Màu màn hình 16M colors 16M Colors
Độ phân giải 750 x 1334 pixels 1080 x 1920 pixels
Màn hình rộng 4.7 5.5 inches
Công nghệ cảm ứng 3D Touch 3D Touch display & home button, Display Zoom
Cảm ứng 3D Touch 3D Touch
Chuẩn màn hình IPS LCD LCD
Thông tin chung Hệ điều hành iOS 10.0.1, upgradable to iOS 10.1 iOS 10.0.1
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ, Hỗ trợ Tiếng Việt Đa ngôn ngữ, Hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 7MP 7 MP, f/2.2, 32mm
Camera sau 12 MP, f/2.0 Dual 12 MP, (28mm, f/1.8, OIS & 56mm, f/2.8), phase detection autofocus, 2x optical zoom
Đèn Flash Quad-LED (dual tone) flash
Tính năng camera Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) 1080p@30fps, 720p@240fps, face detection, HDR, panorama
Quay phim 4K 2160p@30fps, 1080p@30/60/120fps, 720p@240fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Quad-core Quad-core 2.23 GHz
Chipset Apple A10 Apple A10 Fusion
RAM 2GB 3 GB
Số nhân 4 4
Chip đồ họa (GPU) PowerVR Series7XT Plus (six-core graphics) (six-core graphics)
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 32/ 128/ 256 GB 32/ 128/ 256 GB
Danh bạ Không giới hạn Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài Không Không
Hỗ trợ thẻ tối đa Không Không
Bộ nhớ khả dụng 32Gb/ 64GB/ 128 GB 32Gb/ 64Gb/ 128GB
Thông tin pin Dung lượng pin 1960 mAh 2900 mAh
Loại pin Li-Ion Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không Không thể tháo rời
Thời gian thoại Up to 14 h (3G) Up to 21 h (3G)
Thời gian chờ Up to 250 h Up to 384 h (3G)
Thời gian media Up to 40 h Up to 60 h
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano-SIM Nano-SIM
3G GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
4G
Khe gắn Sim 1 Sim 1 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS Yes, with A-GPS, GLONASS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE 4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe Lightning Lightning
NFC Không Không
Kết nối USB Lightning Lightning
Kết nối khác Air Play, OTG, HDMI Air Play, OTG, HDMI
Cổng sạc Lightning Lightning
2G GSM / EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz) GSM / EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng Thẳng
Kích thước 138.3 x 67.1 x 7.1 mm (5.44 x 2.64 x 0.28 in) 158.2 x 77.9 x 7.3 mm (6.23 x 3.07 x 0.29 in)
Trọng lượng (g) 138 g (4.87 oz) 188 g (6.63 oz)
Chất liệu Hợp kim nhôm nguyên khối (mặt kính cong 2,5D) Hợp kim nhôm nguyên khối (mặt kính cong 2,5D)
Giải trí & Ứng dụng Xem phim H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid
Nghe nhạc MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Không Không
FM radio Không Không
Chức năng khác Selfie ngược sáng HDR, Tự động lấy nét, Quay video Full HD, Nhận diện khuôn mặt, Retina Flash Kháng nước, kháng bụi 3D Touch...

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa iPhone 7 cũ - Fullbox (99%) và iPhone 7 Plus cũ - Fullbox (99%)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04711 sec| 1924.438 kb