So sánh giữa iPhone 6 Plus cũ - Fullbox (99%) và iPhone 6s Plus cũ - Fullbox (99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh iPhone 6 Plus cũ - Fullbox (99%) iPhone 6s Plus cũ - Fullbox (99%)
Giá 3.850.000₫ 4.850.000₫
Khuyến mại

15 ngày dùng thử Miễn phí1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Tặng Sạc & Cáp iPhone cao cấp trị giá 150.000đ

Tặng dán lưng Carbon cao cấp trị giá 50.000đ

Tặng phiếu giảm giá lên tới 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D chỉ 90.000đ

Hỗ trợ mua Tai nghe iPhone xịn chính hãng với giá 350.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh chính hãng chỉ 290.000đ

KM khủng từ 17 đến 31/7 (áp dụng Toàn Quốc)

Tặng cường lực trị giá 50.000đ

Tặng tai nghe Samsung AKG chính hãng (Siêu Bass) trị giá 250.000đ khi mua Bảo Hành

15 ngày dùng thử Miễn phí1 đổi 1 trong vòng 30 ngày

Tặng Sạc & Cáp iPhone cao cấp trị giá 150.000đ

Tặng phiếu mua hàng có giá trị từ 50.000đ đến 100.000đ

Hỗ trợ mua dán cường lực 5D chỉ 90.000đ

Hỗ trợ mua Tai nghe iPhone xịn chính hãng với giá 350.000đ

Hỗ trợ mua sạc Pin dự phòng Xiaomi 10.000mAh chính hãng chỉ 290.000đ

Màn hình Loại màn hình LED-backlit IPS LCD IPS LCD
Màu màn hình 16 triệu màu 16 Triệu màu
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels 1080 x 1920 pixels
Màn hình rộng 5.5 5.5 inch
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm Điện dung đa điểm
Cảm ứng Đa Điểm 3D Touch
Chuẩn màn hình Rentina HD Full HD
Thông tin chung Hệ điều hành iOS 8.0 iOS
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Hoa, Tiếng Thái, Tiếng Nhật Đa ngôn ngữ, Hỗ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 1.2 MP, f/2.2, 31mm, 720p@30fps, face detection, HDR, FaceTime over Wi-Fi or Cellular 5 MP, f/2.2, 31mm, 1080p@30fps, 720p@240fps, face detection, HDR, panorama
Camera sau 8 MP, f/2.2, 29mm, phase detection autofocus, OIS, dual-LED (dual tone) flash 12 MP, f/2.2, 29mm, phase detection autofocus, OIS, dual-LED (dual tone) flash
Đèn Flash
Tính năng camera Tự động lấy nét, chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, nụ cười, Chống rung OIS, Retina Flash, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR, Tự động cân bằng sáng, Panorama
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps 2160p@30fps, 1080p@60fps, 1080p@120fps, 720p@240fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Dual-core 1.4 GHz Cyclone Dual-core 1.84 GHz Twister
Chipset Apple A8 Apple A9
RAM 1 GB 2 GB
Số nhân 2 2
Chip đồ họa (GPU) PowerVR GX6450 PowerVR GT7600
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 16 GB 16/ 64/ 128 GB
Danh bạ Không giới hạn Không giới hạn
Thẻ nhớ ngoài Không Không
Hỗ trợ thẻ tối đa Không Không
Bộ nhớ khả dụng Tùy Bộ Nhớ 16GB/ 32GB/ 64 GB
Thông tin pin Dung lượng pin Li-Po 2915 mAh 2750 mAh battery (10.45 Wh)
Loại pin Li-Po Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không Không
Thời gian thoại Up to 24 h (3G) Up to 24 h (3G)
Thời gian chờ Up to 384 h (3G) Up to 384 h (3G)
Thời gian media Up to 80 h Up to 80 h
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Nano SIM Nano-SIM
3G DC-HSDPA, 42 Mbps; HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
4G
Khe gắn Sim 1 Sim 1 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
GPS A-GPS và GLONASS A-GPS, GLONASS
Bluetooth V4.0 with A2DP V4.2, A2DP, LE
GPRS/EDGE
Jack tai nghe 3.5 mm 3.5 mm
NFC Không Không
Kết nối USB USB 2.0 USB 2.0
Kết nối khác Không Air Play, OTG, HDMI
Cổng sạc iPhone 5+ USB 2.0
2G GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng Thẳng
Kích thước 158,1 x 77,8 x 7,1 mm (6,22 x 3,06 x 0,28 in) 158.2 x 77.9 x 7.3 mm (6.23 x 3.07 x 0.29 in)
Trọng lượng (g) 172 g (6,07 oz) 192 g (6.77 oz)
Chất liệu Nhôm Nguyên Khối Hợp kim nhôm nguyên khối (mặt kính cong 2,5D)
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC) MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless
Nghe nhạc MP3, WAV, WMA, eAAC+ MP4/H.264
Ghi âm
Giới hạn cuộc gọi Không Không giới hạn
FM radio Không Không
Chức năng khác Mạng xã hội ảo, Dịch vụ lưu trữ đám mây iCloud, Mở khoá bằng dấu vân tay, Micro chuyên dụng chống ồn, Chỉnh sửa hình ảnh, video - Siri natural language commands and dictation - iCloud cloud service - Twitter and Facebook integration - Maps - Audio/video player/editor - Image viewer/editor - Voice memo - TV-out - Document viewer - Predictive text input

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa iPhone 6 Plus cũ - Fullbox (99%) và iPhone 6s Plus cũ - Fullbox (99%)

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04812 sec| 1904.969 kb