So sánh giữa Huawei P Smart (2019) và Huawei Mate 20 Pro

Thông số tổng quan
Hình ảnh Huawei P Smart (2019) Huawei Mate 20 Pro
Giá
Khuyến mại
Màn hình Loại màn hình Đang cập nhật AMOLED capacitive touchscreen
Màu màn hình Đang cập nhật 16 triệu màu
Độ phân giải Đang cập nhật 1440 x 3120 pixels
Màn hình rộng Đang cập nhật 6.39 inches
Công nghệ cảm ứng Đang cập nhật Điện dung đa điểm
Cảm ứng Đang cập nhật Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình Đang cập nhật Full HD+
Thông tin chung Hệ điều hành Đang cập nhật Android 9.0 (Pie)
Ngôn ngữ Đang cập nhật Đa ngôn ngữ hỗ trợ tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước Đang cập nhật 24 MP, f/2.0, 26mm (wide)
Camera sau Đang cập nhật 40 MP, f/1.8, 27mm (wide), 1/1.7\", PDAF/Laser AF 20 MP, f/2.2, 16mm (ultrawide), 1/2.7\", PDAF/Laser AF 8 MP, f/2.4, 80mm (telephoto), 1/4\", 5x optical zoom, OIS, PDAF/Laser AF
Đèn Flash Đang cập nhật Leica optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Tính năng camera Đang cập nhật dual-LED dual-tone flash
Quay phim Đang cập nhật 2160p@30fps, 1080p@60fps, 1080p@30fps (gyro-EIS), 720p@960fps
Videocall Đang cập nhật Hỗ trợ
CPU & RAM Tốc độ CPU Đang cập nhật Octa-core (2x2.6 GHz Cortex-A76 & 2x1.92 GHz Cortex-A76 & 4x1.8 GHz Cortex-A55)
Chipset Đang cập nhật HiSilicon Kirin 980 (7 nm)
RAM Đang cập nhật 256 GB, 8 GB RAM or 128 GB, 6 GB RAM
Số nhân Đang cập nhật 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Đang cập nhật Mali-G76 MP10
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ Đang cập nhật 256 GB, 8 GB RAM or 128 GB, 6 GB RAM
Danh bạ Đang cập nhật Hỗ trợ
Thẻ nhớ ngoài Đang cập nhật NM (Nano Memory)
Hỗ trợ thẻ tối đa Đang cập nhật Up to 256GB (uses SIM 2)
Bộ nhớ khả dụng Đang cập nhật Tùy chỉnh
Thông tin pin Dung lượng pin Đang cập nhật 4200 mAh battery
Loại pin Đang cập nhật Non-removable Li-Po
Pin có thể tháo rời Đang cập nhật Không hỗ trợ
Thời gian thoại Đang cập nhật Tùy chỉnh
Thời gian chờ Đang cập nhật Tùy chỉnh
Thời gian media Đang cập nhật Tùy chỉnh
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Đang cập nhật Nano-SIM, dual stand-by
3G Đang cập nhật HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G Đang cập nhật LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 6(900), 7(2600), 8(900), 9(1800), 12(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 26(850), 28(700), 32(1500), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300)
Khe gắn Sim Đang cập nhật Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM
Wifi Đang cập nhật Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS Đang cập nhật Yes, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
Bluetooth Đang cập nhật 5.0, A2DP, aptX HD, LE
GPRS/EDGE Đang cập nhật Hỗ trợ
Jack tai nghe Đang cập nhật Đang cập nhật
NFC Đang cập nhật Hỗ trợ
Kết nối USB Đang cập nhật 3.1, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go
Kết nối khác Đang cập nhật Đang cập nhật
Cổng sạc Đang cập nhật 3.1, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go
2G Đang cập nhật GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Đang cập nhật Nguyên khối thẳng đứng
Kích thước Đang cập nhật 157.8 x 72.3 x 8.6 mm
Trọng lượng (g) Đang cập nhật 189 g
Chất liệu Đang cập nhật Kim loại nguyên khối mặt kính cao cấp
Giải trí & Ứng dụng Xem phim Đang cập nhật DivX/XviD/MP4/H.265/WMV player
Nghe nhạc Đang cập nhật MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC player
Ghi âm Đang cập nhật Hỗ trợ
Giới hạn cuộc gọi Đang cập nhật Không giới hạn
FM radio Đang cập nhật Hỗ trợ
Chức năng khác Đang cập nhật Fast battery charging 40W (70% in 30 min) - Qi wireless fast charging 15W - Reverse wireless charging - Document editor - Photo/video editor

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Huawei P Smart (2019) và Huawei Mate 20 Pro

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04655 sec| 1748.898 kb