So sánh giữa Huawei Nova 4e và Huawei Honor 7s

Thông số tổng quan
Hình ảnh Huawei Nova 4e Huawei Honor 7s
Giá
Khuyến mại
Màn hình Loại màn hình IPS LCD capacitive touchscreen
Màu màn hình 16M colors
Độ phân giải 1080 x 2312 pixels (~415 ppi density)
Màn hình rộng 6.15 inches, 93.6 cm2 (~84.2% screen-to-body ratio)
Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm
Cảm ứng Điện dung đa điểm
Chuẩn màn hình IPS LCD
Thông tin chung Hệ điều hành Android 9.0 (Pie); EMUI 9
Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ hộ trợ Tiếng Việt
Chụp hình & Quay phim Camera trước 32 MP, f/2.0
Camera sau 24 MP, f/1.8, PDAF 8 MP, 13mm (ultrawide) 2 MP, f/2.4, depth sensor
Đèn Flash LED flash
Tính năng camera LED flash, HDR, panorama
Quay phim 1080p@30fps
Videocall
CPU & RAM Tốc độ CPU Octa-core (4x2.2 GHz Cortex-A73 & 4x1.7 GHz Cortex-A53)
Chipset Hisilicon Kirin 710 (12 nm)
RAM 4 GB or 6 GB
Số nhân 8 nhân
Chip đồ họa (GPU) Mali-G51 MP4
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 128 GB
Danh bạ Hỗ trợ
Thẻ nhớ ngoài
Hỗ trợ thẻ tối đa microSD, up to 512 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ khả dụng Tùy chỉnh
Thông tin pin Dung lượng pin Li-Po 3340 mAh
Loại pin Non-removable Li-Ion
Pin có thể tháo rời Không
Thời gian thoại Tùy chỉnh
Thời gian chờ Tùy chỉnh
Thời gian media Tùy chỉnh
Kết nối & Cổng giao tiếp Loại Sim Hybrid Dual SIM
3G HSDPA 850 / 900 / 2100
4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 2(1900), 38(2600), 40(2300), 41(2500) - China
Khe gắn Sim Nano-SIM, dual stand-by
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Bluetooth 4.2, A2DP, LE, EDR, aptX HD
GPRS/EDGE Đang cập nhật
Jack tai nghe 3.5 mm
NFC Đang cập nhật
Kết nối USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
Kết nối khác USB On-The-Go
Cổng sạc Lightning USB On-The-Go
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Thiết kế & Trọng lượng Kiểu dáng Thẳng đứng nguyên khối
Kích thước 152.9 x 72.7 x 7.4 mm (6.02 x 2.86 x 0.29 in)
Trọng lượng (g) 159 g (5.61 oz)
Chất liệu Kim loại và mặt kính cao cấp
Giải trí & Ứng dụng Xem phim MP4/H.264 player
Nghe nhạc MP3/eAAC+/WAV/Flac player
Ghi âm Hỗ trợ
Giới hạn cuộc gọi Không
FM radio Hỗ trợ
Chức năng khác Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Huawei Nova 4e và Huawei Honor 7s

© 2012. Công ty Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Max.Speed | MTS: 0105915251 Cấp ngày 13-06-2012 do Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
Hỗ trợ trực tuyến
0.04795 sec| 1893.414 kb